
Khu đô thị biển 33,8 ha của Vinhomes tại số 9 Trần Phú — bãi tắm riêng 2,14 ha dài hơn 1 km ngay trung tâm Nha Trang.
Máy theo dõi nhóm chính thức của chủ đầu tư 24/7 — tin mới vào là lên trang. Cập nhật gần nhất: 17/09/2026. Mỗi tin ghi rõ nguồn & ngày.
Chủ đầu tư xác nhận ngày 17/09/2026 chương trình voucher và người giới thiệu vẫn đang được áp dụng cho hai căn New City phân phối độc quyền. LN9-10 (dịch vụ du lịch, đất 90 m², xây dựng 266,2 m²): 13,159 tỷ đã gồm VAT và kinh phí bảo trì, chiết khấu thanh toán sớm 9%, vay 70% lãi suất 0% trong 60 tháng, đặc quyền giới hạn 200 triệu, hỗ trợ hoàn thiện nội thất 3%. NT10-11 (liền kề sở hữu lâu dài, đất 49,74 m², xây dựng 154,50 m²): 16,997 tỷ đã gồm VAT và kinh phí bảo trì, chiết khấu thanh toán sớm 7,5%, vay 70% lãi suất 0% trong 18 tháng. Giá hai căn đã tăng từ 05/09/2026 và chủ đầu tư ghi rõ giá có thể tiếp tục được điều chỉnh.
Nguồn: Admin chủ đầu tư Hồng Gấm — nhóm Zalo NCT Vinhomes Pearl Bay, 09:09 ngày 17/09/2026Chủ đầu tư ban hành chính sách bán hàng bản V11 và V07 áp dụng từ 11/09/2026: dừng chương trình quà tặng vàng trên toàn bộ quỹ căn; chiết khấu thanh toán sớm 100% của dòng nhà ở điều chỉnh từ 9% xuống 7,5%; dòng thương mại - dịch vụ du lịch giữ chiết khấu 9% và Siêu hỗ trợ lãi suất cho khách ký tài liệu giao dịch đầu tiên đến hết 30/09/2026. Khách đã ký trước 11/09 giữ nguyên quyền lợi chính sách cũ.
Nguồn: Admin chủ đầu tư Hồng Gấm phát hai file chính sách kèm thông báo trong nhóm đại lý, 09:50 ngày 11/09/2026Chủ đầu tư cho biết công tác đổ cát tại khu vực bãi biển đã chính thức được triển khai, kèm ảnh công trường, tiếp nối đợt đưa 60.000 m³ cát vàng về bãi tắm từ 28/08/2026. Chủ đầu tư mô tả các phân khu đang thi công khẩn trương và hạ tầng dần hoàn thiện, chưa nêu ngày hoàn thành.
Nguồn: Admin chủ đầu tư Hồng Gấm đăng trong nhóm đại lý kèm 2 ảnh công trường, 09:30 ngày 11/09/2026Theo chính sách hiệu lực 11/09/2026, chủ đầu tư đưa tiến độ thanh toán của 342 căn nhà ở về mốc T+130 ngày, giống nhóm 88 căn đã xây xong: cọc 300 triệu, 15% khi ký hợp đồng, 15% ở mốc T+30, 20% ở T+75, 25% ở T+105 và 25% còn lại theo thông báo bàn giao hoặc T+130. Khách hoàn tất thanh toán sớm hơn bản cũ khoảng hai tháng nên cần tính lại dòng tiền.
Nguồn: Chính sách bán hàng bản V11 do admin chủ đầu tư Hồng Gấm phát trong nhóm đại lý, ngày 11/09/2026Chủ đầu tư truyền thông tới đại lý và khách hàng rằng dòng sản phẩm sở hữu 50 năm tại Vinhomes Pearl Bay được cấp sổ riêng cho từng căn, kèm một sổ mẫu để đối chiếu. Sổ mẫu ghi: đất thương mại dịch vụ, Nhà nước cho thuê đất trả tiền một lần, thời hạn sử dụng đến 19/5/2073 — nghĩa là khách chuyển nhượng, thừa kế, thế chấp vay vốn và khai thác cho thuê được.
Nguồn: Giám đốc dự án Tạ Tuấn Vinh phát trong nhóm đại lý, kèm bản scan giấy chứng nhận, ngày 09/09/2026Chủ đầu tư công bố phim cập nhật tiến độ công trường tháng 08/2026: các khu vực được triển khai đồng loạt, hệ thống hạ tầng, cảnh quan và các công trình trọng điểm cùng thi công, diện mạo đại đô thị bên vịnh Nha Trang ngày càng rõ nét. Anh/chị muốn xem bản phim tiến độ đầy đủ nhắn Hồng Ân gửi.
Nguồn: Admin Hồng Gấm — nhóm Zalo NCT Vinhomes Pearl Bay, 11:28 ngày 07/09/2026| Vị trí | Số 9 Trần Phú, trung tâm Nha Trang |
| Chủ đầu tư | Vinhomes (Vingroup) |
| Tên gọi khác | Vinhomes Pearl Bay Nha Trang · Vinhomes Nha Trang · Pearl Bay Trần Phú · Vinhomes Ngọc Trai Lam Ngọc Hồng Ngọc |
| Loại hình | Nhà liền kề, biệt thự, shophouse DTTM, boutique hotel |
| Quy mô | 33,8 ha |
| Số lượng sản phẩm | 870 sản phẩm thấp tầng: nhà liền kề, nhà liền kề xẻ khe, biệt thự đơn lập, biệt thự mặt tiền biển, shophouse, Boutique Hotel 8 tầng, Boutique Shop 4 tầng (103 căn) |
| Pháp lý | Nhà ở: lâu dài · DTTM: 50 năm. Chủ đầu tư phát sổ mẫu ngày 09/09/2026 (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số DP 378231, cấp 19/8/2024): dòng sản phẩm 50 năm được cấp SỔ RIÊNG CHO TỪNG LÔ — lô mẫu DDL-01.3.31 Khu nhà ở Vinpearl Phú Quý (phường Vĩnh Nguyên, TP Nha Trang), 92,9 m², loại đất thương mại dịch vụ, Nhà nước cho thuê đất trả tiền một lần, thời hạn sử dụng đến 19/5/2073. Sổ mẫu này đứng tên Công ty CP Vinpearl (sổ gốc của chủ đầu tư cho lô đó), chứng minh đất đã tách sổ từng lô — thời hạn ghi trên sổ của từng lô có thể lệch ngày, nên xin sổ/phiếu của đúng lô mình mua trước khi cọc. |
| Trạng thái | Đang mở bán |
| Dữ liệu cập nhật | 11/09/2026 |
Số liệu bóc từ tài liệu chủ đầu tư, cập nhật lần cuối 11/09/2026. Chính sách thay đổi theo đợt — gọi 0922 345 439 để xác nhận mới nhất.
Dự án nằm tại số 9 Trần Phú — trục đường biển trung tâm Nha Trang, sở hữu hơn 1 km mặt biển và bãi tắm riêng 2,14 ha. Kế cận ga cáp treo đi Vinpearl Hòn Tre, gần quảng trường trung tâm và Bệnh viện Quốc tế Vinmec.
Sở hữu lâu dài; đơn giá đất ~336 triệu/m². Theo chính sách từ 11/09/2026: chiết khấu thanh toán sớm 7,5%, hỗ trợ lãi suất Tiêu chuẩn (vay 70%, lãi 0% 18 tháng, giá tăng 3,5%), tiến độ thanh toán rút về mốc T+130; vẫn KHÔNG có gói nội thất 3% / đặc quyền 200 triệu / miễn phí dịch vụ 5 năm của dòng thương mại - dịch vụ du lịch
Sở hữu 50 năm; đơn giá ~140 triệu/m²; đến hết 30/09/2026 còn giữ chiết khấu thanh toán sớm 9% + Siêu hỗ trợ lãi suất (vay 70%, lãi 0% 18 tháng không đội giá, kỳ tối đa 60 tháng) + hỗ trợ nội thất 3% + Đặc Quyền Giới Hạn 200 triệu/căn + miễn phí dịch vụ 5 năm + cam kết tiền thuê 7%/năm trong 36 tháng; được kinh doanh lưu trú
Sở hữu 50 năm; hưởng cùng gói ưu đãi DTTM như Lam Ngọc
Dự kiến do thương hiệu quốc tế vận hành — chi tiết chưa công bố
Pháp lý và ưu đãi KHÁC NHAU theo từng phân khu — chọn nhầm dòng là lệch cả bài toán. Gọi 0922 345 439 để em tính đúng phân khu hợp với anh/chị.
Toàn bộ 735 căn được vẽ đúng vị trí trên mặt bằng dự án. Bấm vào một căn để xem diện tích đất, diện tích sàn, hướng, số tầng; 41 căn Hồng Ân đang có phiếu tính giá hiện luôn số tiền trên bản đồ, thêm 24 căn giá tham khảo (ô tím) đang chờ chủ đầu tư xác nhận.
Số liệu theo hồ sơ chủ đầu tư, đối chiếu khớp 100% với 41 căn Hồng Ân đang giữ. Ô tím là giá tham khảo — em chưa có phiếu tính giá cho những căn đó, phải xin chủ đầu tư xác nhận trước khi chốt. Căn chưa hiện giá là chưa có phiếu đợt này — bấm vào căn, để lại số, em xin phiếu gửi trong ngày.
Kéo để xoay góc nhìn 360°, bấm biểu tượng toàn màn hình để xem trọn vẹn. Tour do chủ đầu tư phát hành — mở tab riêng nếu khung không hiện.
Flycam toàn khu — nhìn thẳng ra cáp treo Vinpearl (26/07/2026)
Dãy nhà phố sát biển đã lên hình hài (26/07/2026)
Bãi biển riêng — hàng dừa và đường dạo đã trồng xong
Mặt tiền nhà phố mẫu — quay tận nơi
Đường nội khu đã trải nhựa, đèn và cây hoàn thiện
Công trường đang lên tầng thô đồng loạt (26/07/2026)
Bấm vào ảnh để phóng to. Ảnh do Hồng Ân quay/chụp hoặc trích từ tư liệu bán hàng của chủ đầu tư — đúng dự án, không dùng ảnh minh hoạ nơi khác.
✦ Công viên điểm nhấn ~0,68 ha: hồ bơi hơn 1.000 m², gym, vườn Nhật, sân pickleball, khu BBQ
✦ Công viên thể thao 2,1 ha: sân tập golf trong nhà, tennis, bóng rổ, clubhouse
✦ Trường mầm non nội khu
✦ 28 căn boutique hotel dự kiến do thương hiệu quốc tế vận hành
✦ Kế cận ga cáp treo đi Vinpearl Hòn Tre; 8 phút tới bộ đôi sân golf 18 hố
✦ Trục Trần Phú: quảng trường trung tâm, công viên biển, Bệnh viện Quốc tế Vinmec
Tiến độ Vinhomes Pearl Bay 26/07/2026 — quay tận nơi từng căn
Chủ nhà Vinhomes được tặng voucher tới 10% — ví dụ căn 15 tỷ
Toàn bộ quỹ căn nhà ở và thương mại dịch vụ theo hồ sơ chủ đầu tư: diện tích đất, diện tích sàn, số tầng, hướng. Trong đó 41 căn Hồng Ân đang có phiếu tính giá — hiện giá trực tiếp; các căn còn lại gọi để em xin phiếu đúng đợt.
Anh/chị để lại tên và số điện thoại là mở toàn bộ 735 căn, lọc theo phân khu, xem thông số từng căn.
| Mã căn | Phân khu | Loại | Ngang×Dài | DT đất | Tổng sàn | Tầng | Hướng | Giá |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HN-101 | Hồng Ngọc / Ruby | Căn giữa | 6×21 | 157.53 | 501.6 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| HN-103 | Hồng Ngọc / Ruby | Căn giữa | 6×21 | 157.53 | 501.6 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| HN-105 | Hồng Ngọc / Ruby | Căn góc | 9×21 | 210.93 | 668.2 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| HN-51 | Hồng Ngọc / Ruby | Căn góc | 10.6×20.4 | 287.84 | 859.6 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| HN-53 | Hồng Ngọc / Ruby | Căn giữa | 6×20.4 | 158.55 | 522.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| HN-55 | Hồng Ngọc / Ruby | Căn giữa | 6×20.4 | 156.92 | 522.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| HN-57 | Hồng Ngọc / Ruby | Căn giữa | 6×20.4 | 153.67 | 479.9 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| HN-59 | Hồng Ngọc / Ruby | Căn giữa | 6×20.4 | 148.52 | 479.1 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| HN-61 | Hồng Ngọc / Ruby | Căn giữa | 6×16 | 140.29 | 389.5 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| HN-63 | Hồng Ngọc / Ruby | Căn giữa | 6×16 | 128.99 | 387.9 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| HN-65 | Hồng Ngọc / Ruby | Căn giữa | 6×12 | 115.1 | 279.5 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| HN-67 | Hồng Ngọc / Ruby | Căn giữa | 6×12 | 101.23 | 277.5 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| HN-69 | Hồng Ngọc / Ruby | Căn góc | 10×12 | 131.19 | 321.9 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| HN-71 | Hồng Ngọc / Ruby | Căn góc | 9×21 | 249.83 | 668.2 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| HN-73 | Hồng Ngọc / Ruby | Căn giữa | 6×21 | 160.69 | 501.6 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| HN-75 | Hồng Ngọc / Ruby | Căn giữa | 6×21 | 158.8 | 501.6 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| HN-77 | Hồng Ngọc / Ruby | Căn giữa | 6×21 | 157.85 | 501.6 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| HN-79 | Hồng Ngọc / Ruby | Căn giữa | 6×21 | 157.54 | 501.6 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| HN-81 | Hồng Ngọc / Ruby | Căn giữa | 6×21 | 157.53 | 501.6 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| HN-83 | Hồng Ngọc / Ruby | Căn giữa | 6×21 | 157.53 | 501.6 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| HN-85 | Hồng Ngọc / Ruby | Căn giữa | 6×21 | 157.53 | 501.6 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| HN-87 | Hồng Ngọc / Ruby | Căn giữa | 6×21 | 157.53 | 501.6 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| HN-89 | Hồng Ngọc / Ruby | Căn giữa | 6×21 | 157.53 | 501.6 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| HN-91 | Hồng Ngọc / Ruby | Căn giữa | 6×21 | 157.53 | 501.6 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| HN-93 | Hồng Ngọc / Ruby | Căn giữa | 6×21 | 157.53 | 501.6 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| HN-95 | Hồng Ngọc / Ruby | Căn giữa | 6×21 | 157.53 | 501.6 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| HN-97 | Hồng Ngọc / Ruby | Căn giữa | 6×21 | 157.53 | 501.6 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| HN-99 | Hồng Ngọc / Ruby | Căn giữa | 6×21 | 157.53 | 501.6 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN1-01 | Lam Ngọc | Căn góc | 10.3×17.2 | 245.13 | 711.9 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN1-02 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×17.2 | 135.36 | 433.5 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN1-03 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×17.2 | 132.25 | 400.5 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN1-04 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×17.2 | 127.56 | 399.9 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN1-05 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×14.5 | 121.24 | 336.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN1-06 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×14.5 | 113.25 | 335.1 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN1-07 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×10.5 | 103.55 | 245.5 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN1-08 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×10.5 | 92.14 | 243.9 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN1-09 | Lam Ngọc | Căn góc | 14.2×10.5 | 180.49 | 370.9 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN10-01 | Lam Ngọc | Căn góc | 7.5×17.53 | 153.6 | 417.5 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN10-03 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×17.5 | 116.41 | 395.9 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN10-05 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×17.5 | 118.43 | 422 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN10-07 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×17.5 | 120.53 | 422 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN10-09 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×17.5 | 122.71 | 395.9 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN10-11 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×17.5 | 124.98 | 395.9 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN10-13 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×17.5 | 127.34 | 422 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN10-15 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×17.5 | 129.77 | 422 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN10-17 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×17.5 | 132.3 | 395.9 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN10-19 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×17.5 | 134.91 | 395.7 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN10-21 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×17.5 | 137.6 | 395.9 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN10-23 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×17.5 | 140.37 | 422 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN10-25 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×17.5 | 142.55 | 422 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN10-27 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×17.5 | 143.12 | 395.9 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN10-29 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×17.5 | 141.99 | 395.9 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN10-31 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×17.5 | 139.02 | 422 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN10-33 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×17.5 | 133.28 | 422 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN10-35 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×17.5 | 124.39 | 395.9 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN10-37 | Lam Ngọc | Căn góc | 7.5×17.53 | 151.38 | 396.3 | 4 tầng | Đông - Nam | 33,9 tỷ tham khảo |
| LN5-01 | Lam Ngọc | Căn góc | 6.3×12.75 | 101.25 | 267.6 | 4 tầng | Bắc | hỏi giá |
| LN5-03 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×12.75 | 86.57 | 247.3 | 4 tầng | Bắc | 12,1 tỷ tham khảo |
| LN5-05 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×12.75 | 88.11 | 247.3 | 4 tầng | Bắc | hỏi giá |
| LN5-07 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×12.75 | 89.26 | 247.3 | 4 tầng | Bắc | hỏi giá |
| LN5-09 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×12.75 | 90 | 247.3 | 4 tầng | Bắc | hỏi giá |
| LN5-101 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 100 | 279.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-103 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 100 | 279.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-105 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 100 | 279.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-107 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 100 | 279.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-109 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 100 | 279.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-11 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×12.75 | 90.34 | 247.3 | 4 tầng | Bắc | hỏi giá |
| LN5-111 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 100 | 279.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-113 | Lam Ngọc | Căn góc | 7.9×14.3 | 147.3 | 412.6 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-13 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×12.75 | 90.28 | 247.3 | 4 tầng | Bắc | hỏi giá |
| LN5-15 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×12.75 | 89.82 | 247.3 | 4 tầng | Bắc | hỏi giá |
| LN5-17 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×12.75 | 88.96 | 247.3 | 4 tầng | Bắc | hỏi giá |
| LN5-19 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×12.75 | 87.71 | 247.3 | 4 tầng | Bắc | hỏi giá |
| LN5-21 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×12.75 | 86.04 | 247.3 | 4 tầng | Bắc | hỏi giá |
| LN5-22 | Lam Ngọc | Căn góc | 8.2×14 | 154.43 | 391.3 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN5-23 | Lam Ngọc | Căn xẻ khe | 5×12.75 | 143.24 | 256.2 | 4 tầng | Bắc | hỏi giá |
| LN5-24 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×14 | 110.9 | 323.1 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN5-25 | Lam Ngọc | Căn xẻ khe | 6×13.25 | 153.97 | 266.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-26 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×14 | 109.11 | 323.1 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN5-27 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×13.25 | 87.67 | 257.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-28 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×14 | 107.98 | 323.1 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN5-29 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×13.25 | 89.52 | 257.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-30 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×14 | 107.52 | 323.1 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN5-31 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×13.25 | 90.97 | 257.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-32 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×14 | 107.71 | 323.1 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN5-33 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×13.25 | 92.02 | 257.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-34 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×14 | 108.57 | 323.1 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN5-35 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×13.25 | 92.67 | 257.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-36 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×14 | 110.08 | 323.1 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN5-37 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×13.25 | 92.92 | 257.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-38 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×14 | 112.26 | 323.1 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN5-39 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×13.25 | 92.77 | 257.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-40 | Lam Ngọc | Căn góc | 8.2×14 | 156.88 | 391.3 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN5-41 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×13.25 | 92.21 | 257.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-42 | Lam Ngọc | Căn góc | 8.2×14 | 158.45 | 391.3 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN5-43 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×13.25 | 91.26 | 257.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-44 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×14 | 112.62 | 323.1 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN5-45 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×13.25 | 89.91 | 257.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-46 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×14 | 110.23 | 323.1 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN5-47 | Lam Ngọc | Căn góc | 7.9×13.25 | 137.99 | 371.4 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-48 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×14 | 108.49 | 323.1 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN5-49 | Lam Ngọc | Căn góc | 7.3×14.3 | 140 | 373.7 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-50 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×14 | 107.42 | 323.1 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN5-51 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 97.07 | 279.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-52 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×14 | 107.01 | 323.1 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN5-53 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 98.38 | 279.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-54 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×14 | 107.26 | 323.1 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN5-55 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 99.29 | 279.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-56 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×14 | 108.16 | 323.1 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN5-57 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 99.8 | 279.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-58 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×14 | 109.73 | 323.1 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN5-59 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 99.91 | 279.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-60 | Lam Ngọc | Căn góc | 8.2×14 | 150.22 | 391.3 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN5-61 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 99.62 | 279.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-63 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 98.92 | 279.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-65 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 97.83 | 279.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-67 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 96.34 | 279.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-69 | Lam Ngọc | Căn xẻ khe | 7.6×14.3 | 202.8 | 378.7 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-71 | Lam Ngọc | Căn xẻ khe | 7.6×14.3 | 203.38 | 378.7 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-73 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 96.4 | 279.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-75 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 97.89 | 279.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-77 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 98.99 | 279.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-79 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 99.68 | 279.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-81 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 99.97 | 279.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-83 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 100 | 279.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-85 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 100 | 279.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-87 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 100 | 279.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-89 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 100 | 279.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-91 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 100 | 279.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-93 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 100 | 279.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-95 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 100 | 279.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-97 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 100 | 279.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-99 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 100 | 279.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN6-01 | Lam Ngọc | Căn góc | 5.5×14.6 | 115.08 | 314.4 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN6-02 | Lam Ngọc | Căn góc | 10.1×12.75 | 164.02 | 451.6 | 4 tầng | Nam | hỏi giá |
| LN6-03 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 100.45 | 292 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN6-04 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×12.75 | 83.15 | 255.2 | 4 tầng | Nam | hỏi giá |
| LN6-05 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 101.62 | 292 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN6-06 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×12.75 | 82.94 | 255.2 | 4 tầng | Nam | hỏi giá |
| LN6-07 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 102.32 | 292 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN6-08 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×12.75 | 83.15 | 255.2 | 4 tầng | Nam | hỏi giá |
| LN6-09 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 102.57 | 292 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN6-10 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×12.75 | 83.81 | 255.2 | 4 tầng | Nam | hỏi giá |
| LN6-100 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 100 | 286 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-102 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 100 | 286 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-104 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 100 | 286 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-106 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 100 | 286 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-108 | Lam Ngọc | Căn góc | 7.9×14.3 | 146.89 | 408.4 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-11 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 102.36 | 292 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN6-12 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×12.75 | 84.89 | 255.2 | 4 tầng | Nam | hỏi giá |
| LN6-13 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 101.69 | 292 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN6-14 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×12.75 | 86.42 | 255.2 | 4 tầng | Nam | hỏi giá |
| LN6-15 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 100.56 | 292 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN6-16 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×12.75 | 88.38 | 255.2 | 4 tầng | Nam | hỏi giá |
| LN6-17 | Lam Ngọc | Căn xẻ khe | 8.3×14.6 | 224.56 | 467.2 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN6-18 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×12.75 | 90.78 | 255.2 | 4 tầng | Nam | hỏi giá |
| LN6-19 | Lam Ngọc | Căn xẻ khe | 8.3×14.6 | 223.53 | 467.2 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN6-20 | Lam Ngọc | Căn xẻ khe | 5×12.75 | 188.65 | 296 | 4 tầng | Nam | hỏi giá |
| LN6-21 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 99.13 | 292 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN6-22 | Lam Ngọc | Căn xẻ khe | 5.7×14.3 | 167.34 | 326 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-23 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 99.79 | 292 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN6-24 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 95.13 | 286 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-25 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 99.99 | 292 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN6-26 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 93.92 | 286 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-27 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 100 | 292 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN6-28 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 93.15 | 286 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-29 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 100 | 292 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN6-30 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 92.8 | 286 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-31 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 100 | 292 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN6-32 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 92.9 | 286 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-33 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 100 | 292 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN6-34 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 93.43 | 286 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-35 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 100 | 292 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN6-36 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 94.39 | 286 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-37 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 100 | 292 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN6-38 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 95.79 | 286 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-39 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 100 | 292 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN6-40 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 97.63 | 286 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-41 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 100 | 292 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN6-42 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 99.91 | 286 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-43 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 100 | 292 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN6-44 | Lam Ngọc | Căn góc | 5.7×14.3 | 117.31 | 305.2 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-45 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 100 | 292 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN6-46 | Lam Ngọc | Căn góc | 9.9×14.3 | 193.34 | 518.4 | 4 tầng | Đông - Nam | 30,3 tỷ tham khảo |
| LN6-47 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 100 | 292 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN6-48 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 95.75 | 286 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-49 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 100 | 292 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN6-50 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 95.27 | 286 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-51 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 100 | 292 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN6-52 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 95.22 | 286 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-53 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 100 | 292 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN6-54 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 95.61 | 286 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-55 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 100 | 292 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN6-56 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 96.43 | 286 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-57 | Lam Ngọc | Căn góc | 8.5×14.6 | 167.16 | 479.6 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN6-58 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 97.69 | 286 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-60 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 99.38 | 286 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-62 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 101.52 | 286 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-64 | Lam Ngọc | Căn xẻ khe | 5.2×14.3 | 182.11 | 297.6 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-66 | Lam Ngọc | Căn xẻ khe | 5.2×14.3 | 183.86 | 297.6 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-68 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 103.01 | 286 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-70 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 101.62 | 286 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-72 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 100.65 | 286 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-74 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 100.13 | 286 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-76 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 100 | 286 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-78 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 100 | 286 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-80 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 100 | 286 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-82 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 100 | 286 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-84 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 100 | 286 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-86 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 100 | 286 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-88 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 100 | 286 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-90 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 100 | 286 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-92 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 100 | 286 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-94 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 100 | 286 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-96 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 100 | 286 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-98 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 100 | 286 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8-01 | Lam Ngọc | Căn góc | 10.3×13.2 | 184.07 | 393.7 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN8-02 | Lam Ngọc | Căn góc | 7.55×19.53 | 207.18 | 485.4 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8-03 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×13.2 | 92.45 | 255.1 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN8-04 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×19.5 | 160.27 | 448.7 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8-05 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×13.2 | 92.59 | 266.2 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN8-06 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×19.5 | 157.66 | 474.8 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8-07 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×13.2 | 92 | 266.2 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN8-08 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×19.5 | 155.21 | 474.8 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8-09 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×13.2 | 90.68 | 255.1 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN8-10 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×19.5 | 152.91 | 448.7 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8-11 | Lam Ngọc | Căn giữa | 7.4×13.2 | 137.88 | 407.6 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN8-12 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6.3×19.5 | 182.59 | 555.2 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8-13 | Lam Ngọc | Căn giữa | 7.6×13.2 | 143.54 | 429.1 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN8-14 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6.1×19.5 | 173.86 | 538.1 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8-15 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×13.2 | 89.3 | 255.1 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN8-16 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×19.5 | 144.9 | 448.7 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8-17 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×13.2 | 89.92 | 266.2 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN8-18 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×19.5 | 142.36 | 474.8 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8-19 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×13.2 | 90 | 266.2 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN8-20 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×19.5 | 140.48 | 474.8 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8-21 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×13.2 | 90 | 255.1 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN8-22 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×19.5 | 139.72 | 448.7 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8-23 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×13.2 | 90 | 255 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN8-24 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×19.5 | 139.61 | 448.5 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8-25 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×13.2 | 90 | 255.1 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN8-26 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×19.5 | 139.54 | 448.7 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8-27 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×13.2 | 90 | 266.2 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN8-28 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×19.5 | 139.48 | 474.8 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8-29 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×13.2 | 90 | 266.2 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN8-30 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×19.5 | 139.41 | 474.8 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8-31 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×13.2 | 90 | 255.1 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN8-32 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×19.5 | 139.35 | 448.7 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8-33 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×13.2 | 90 | 255 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN8-34 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×19.5 | 139.28 | 448.5 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8-35 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×13.2 | 90 | 255.1 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN8-36 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×19.5 | 139.22 | 448.7 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8-37 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×13.2 | 90 | 266.2 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN8-38 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×19.5 | 139.15 | 474.8 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8-39 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×13.2 | 90 | 266.2 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN8-40 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×19.5 | 139.09 | 474.8 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8-41 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×13.2 | 90 | 255.1 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN8-42 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×19.5 | 139.02 | 448.7 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8-43 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×13.2 | 90 | 255 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN8-44 | Lam Ngọc | Căn góc | 10×19.53 | 251.73 | 706.5 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8-45 | Lam Ngọc | Căn góc | 8.5×13.2 | 142.66 | 309.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN8A-01 | Lam Ngọc | Căn góc | 7.5×14.6 | 156.43 | 410.4 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8A-02 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 98.55 | 292 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8A-03 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 97.72 | 292 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8A-04 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 97.43 | 292 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8A-05 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 97.68 | 292 | 4 tầng | Đông - Nam | 13,6 tỷ tham khảo |
| LN8A-06 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 98.47 | 292 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8A-07 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 99.8 | 292 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8A-08 | Lam Ngọc | Căn xẻ khe | 6×14.6 | 194.98 | 350.4 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8A-09 | Lam Ngọc | Căn xẻ khe | 6×14.6 | 196.6 | 350.4 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8A-10 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 101.02 | 292 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8A-11 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 100.25 | 292 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8A-12 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 100.01 | 292 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8A-13 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 100 | 292 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8A-14 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 100 | 292 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8A-15 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 100 | 292 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8A-16 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 100 | 292 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8A-17 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 100 | 292 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8A-18 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 100 | 292 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8A-19 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 100 | 292 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8A-20 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 100 | 292 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8A-21 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 100 | 292 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8A-22 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 100 | 292 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8A-23 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 100 | 292 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8A-24 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 100 | 292 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8A-25 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 100 | 292 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8A-26 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 100 | 292 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8A-27 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 100 | 292 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8A-28 | Lam Ngọc | Căn góc | 8.5×14.6 | 166.95 | 479.6 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN9-01 | Lam Ngọc | Căn góc | 10.3×14 | 176.65 | 448 | 4 tầng | Đông - Nam | 30,4 tỷ tham khảo |
| LN9-02 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14 | 87.76 | 255.1 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN9-03 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14 | 87.44 | 266.2 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN9-04 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14 | 88.04 | 266.2 | 4 tầng | Đông - Nam | 13,1 tỷ |
| LN9-05 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14 | 89.56 | 255.1 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN9-06 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5.3×14 | 113.69 | 310.2 | 4 tầng | Đông - Nam | 16,1 tỷ |
| LN9-07 | Lam Ngọc | Căn giữa | 4.9×14 | 111.19 | 300.6 | 4 tầng | Đông - Nam | 15,6 tỷ |
| LN9-08 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14 | 90.89 | 255.1 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN9-09 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14 | 90.1 | 266.2 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN9-10 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14 | 90 | 266.2 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN9-11 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14 | 90 | 255.1 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN9-12 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14 | 90 | 255 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN9-13 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14 | 90 | 255.1 | 4 tầng | Đông - Nam | 12,4 tỷ |
| LN9-14 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14 | 90 | 266.2 | 4 tầng | Đông - Nam | 12,9 tỷ |
| LN9-15 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14 | 90 | 266.2 | 4 tầng | Đông - Nam | 12,9 tỷ |
| LN9-16 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14 | 90 | 255.1 | 4 tầng | Đông - Nam | 12,8 tỷ |
| LN9-17 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14 | 90 | 255 | 4 tầng | Đông - Nam | 12,8 tỷ |
| LN9-18 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14 | 90 | 255.1 | 4 tầng | Đông - Nam | 12,8 tỷ |
| LN9-19 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14 | 90 | 266.2 | 4 tầng | Đông - Nam | 13,1 tỷ tham khảo |
| LN9-20 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14 | 90 | 266.2 | 4 tầng | Đông - Nam | 13,2 tỷ tham khảo |
| LN9-21 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14 | 90 | 255.1 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN9-22 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14 | 90 | 255 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN9-23 | Lam Ngọc | Căn góc | 8.5×14.6 | 141.74 | 309.3 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| NT1-01 | Ngọc Trai | Căn góc | 8×15 | 107.6 | 317.2 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT1-02 | Ngọc Trai | Căn giữa | 6×15 | 90 | 296 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT1-03 | Ngọc Trai | Căn giữa | 6×15 | 90 | 301.7 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT1-04 | Ngọc Trai | Căn giữa | 6×15 | 90 | 297 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT1-05 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 8×15 | 120 | 303.1 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT1-06 | Ngọc Trai | — | 16×15 | 240 | — | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT1-07 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 8×15 | 120 | 303.1 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT1-08 | Ngọc Trai | Căn giữa | 6×15 | 90 | 297 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT1-09 | Ngọc Trai | Căn giữa | 6×15 | 90 | 301.7 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT1-10 | Ngọc Trai | Căn góc | 2×15 | 156.22 | 480.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT1-11 | Ngọc Trai | Căn góc | 98×15 | 107.24 | 317.2 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT1-12 | Ngọc Trai | Căn giữa | 6×15 | 90 | 296 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT1-13 | Ngọc Trai | Căn giữa | 6×15 | 90 | 301.7 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT1-14 | Ngọc Trai | Căn giữa | 6×15 | 90 | 297 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT1-15 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 8×15 | 120 | 303.1 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT1-16 | Ngọc Trai | — | 16×15 | 240 | — | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT1-17 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 8×15 | 120 | 303 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT1-18 | Ngọc Trai | Căn giữa | 6×15 | 90 | 301.7 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT1-19 | Ngọc Trai | Căn giữa | 6×15 | 90 | 296 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT1-20 | Ngọc Trai | Căn góc | 1×15 | 109.07 | 320.5 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT1-21 | Ngọc Trai | Căn góc | 8×15 | 107.54 | 353.3 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT1-22 | Ngọc Trai | Căn giữa | 6×15 | 90 | 296.5 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT1-23 | Ngọc Trai | Căn giữa | 6×15 | 90 | 303.1 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT1-24 | Ngọc Trai | Căn giữa | 6×15 | 90 | 303.1 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT1-25 | Ngọc Trai | Căn giữa | 6×15 | 90 | 296.5 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT1-26 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 8×15 | 120 | 308.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT1-27 | Ngọc Trai | — | 16×15 | 240 | — | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT1-28 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 8×15 | 120 | 308.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT1-29 | Ngọc Trai | Căn giữa | 6×15 | 90 | 296.5 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT1-30 | Ngọc Trai | Căn giữa | 6×15 | 90 | 303.1 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT1-31 | Ngọc Trai | Căn giữa | 6×15 | 90 | 303.1 | 4 tầng | Đông - Bắc | 35,1 tỷ tham khảo |
| NT1-32 | Ngọc Trai | Căn giữa | 6×15 | 90 | 296.5 | 4 tầng | Đông - Bắc | 43 tỷ tham khảo |
| NT1-33 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 8×15 | 120 | 308.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT10-01 | Ngọc Trai | Căn góc | 3×11 | 90.52 | 274.6 | 4 tầng | Tây - Nam | 21 tỷ tham khảo |
| NT10-02 | Ngọc Trai | Căn góc | 4×16 | 105.93 | 345.3 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT10-03 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×11 | 49.74 | 154.9 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT10-04 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 250.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | 20,1 tỷ tham khảo |
| NT10-05 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×11 | 49.74 | 150.9 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT10-06 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 250.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT10-07 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×11 | 49.74 | 154.5 | 4 tầng | Tây - Nam | 14,6 tỷ tham khảo |
| NT10-08 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 247.2 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT10-09 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×11 | 49.74 | 154.5 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT10-10 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 7×16 | 112 | 254.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | 47,7 tỷ |
| NT10-11 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×11 | 49.74 | 154.5 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT10-12 | Ngọc Trai | — | 15.7×16 | 300.29 | 693.1 | 4 tầng | Đông - Bắc | 228 tỷ |
| NT10-13 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×11 | 49.74 | 150.9 | 4 tầng | Tây - Nam | 18,3 tỷ |
| NT10-15 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×11 | 49.74 | 154.5 | 4 tầng | Tây - Nam | 19 tỷ |
| NT10-17 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 5×11 | 71.85 | 156.4 | 4 tầng | Tây - Nam | 32,9 tỷ |
| NT10-19 | Ngọc Trai | — | 16.7×11 | 152 | 339.6 | 4 tầng | Tây - Nam | 122,2 tỷ |
| NT11-01 | Ngọc Trai | Căn góc | 43×16 | 108.76 | 353.8 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT11-02 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 81.47 | 254.9 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT11-03 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 81.55 | 254.9 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT11-04 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 81.62 | 251.3 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT11-05 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 7×16 | 114.4 | 258.9 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT11-06 | Ngọc Trai | — | 15.7×16.3 | 215.75 | 474.8 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT2-01 | Ngọc Trai | Căn góc | 7×15 | 92.82 | 268.9 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT2-02 | Ngọc Trai | Căn góc | 7×16 | 116.57 | 348.9 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT2-03 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 75 | 248 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT2-04 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 268 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT2-05 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 75 | 251.4 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT2-06 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 271.4 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT2-07 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 75 | 248.8 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT2-08 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 268.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT2-09 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 75 | 251.4 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT2-10 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 271.4 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT2-11 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 7×15 | 105 | 252.7 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT2-12 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 7×16 | 112 | 272.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT2-13 | Ngọc Trai | — | 16×15 | 240 | — | 4 tầng | Tây - Nam | 38,6 tỷ tham khảo |
| NT2-14 | Ngọc Trai | — | 16×15 | 240 | — | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT2-15 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 7×15 | 105 | 252.7 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT2-16 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 7×16 | 112 | 272.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT2-17 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 75 | 251.4 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT2-18 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 268.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT2-19 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 75 | 248.8 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT2-20 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 271.4 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT2-21 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 75 | 251.4 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT2-22 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 268 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT2-23 | Ngọc Trai | Căn góc | 24×15 | 125.98 | 381.4 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT2-24 | Ngọc Trai | Căn góc | 18×16 | 118.5 | 353 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT2-25 | Ngọc Trai | Căn góc | 7×15 | 92.47 | 268.9 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT2-26 | Ngọc Trai | Căn góc | 9×16 | 113.93 | 342 | 4 tầng | Đông - Bắc | 22 tỷ |
| NT2-27 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 75 | 248 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT2-28 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 271.4 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT2-29 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 75 | 251.4 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT2-30 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 271.4 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT2-31 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 75 | 248.8 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT2-32 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 268.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT2-33 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 75 | 251.4 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT2-34 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 271.4 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT2-35 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 7×15 | 105 | 252.7 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT2-36 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 7×16 | 112 | 272.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT2-37 | Ngọc Trai | — | 16×15 | 240 | — | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT2-38 | Ngọc Trai | — | 16×15 | 240 | — | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT2-39 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 7×15 | 105 | 252.8 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT2-40 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 7×16 | 112 | 272.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT2-41 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 75 | 248.8 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT2-42 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 268.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT2-43 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 75 | 251.4 | 4 tầng | Tây - Nam | 15,3 tỷ |
| NT2-44 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 271.4 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT2-45 | Ngọc Trai | Căn góc | 7×15 | 153.44 | 471.7 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT2-46 | Ngọc Trai | Căn góc | 1×16 | 149.15 | 460.4 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT2-47 | Ngọc Trai | Căn góc | 4×15 | 108.18 | 355.4 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT2-48 | Ngọc Trai | Căn góc | 12×16 | 133.6 | 446.1 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT2-49 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 75 | 252.6 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT2-50 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 272.6 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT2-51 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 75 | 247.8 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT2-52 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 267.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT2-53 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 75 | 252.6 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT2-54 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 272.6 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT2-55 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 75 | 252.6 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT2-56 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 272.6 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT2-57 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 75 | 247.8 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT2-58 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 267.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT2-59 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 7×15 | 105 | 257.4 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT2-60 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 7×16 | 112 | 277.4 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT2-61 | Ngọc Trai | — | 16×15 | 240 | — | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT2-62 | Ngọc Trai | — | 16×15 | 240 | — | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT2-63 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 7×15 | 105 | 257.4 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT2-64 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 7×16 | 112 | 277.4 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT2-65 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 75 | 247.8 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT2-66 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 267.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT2-67 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 75 | 252.6 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT2-68 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 272.6 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT2-69 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 75 | 252.6 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT2-70 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 272.6 | 4 tầng | Đông - Bắc | 28,356 tỷ |
| NT2-71 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 75 | 252.6 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT2-72 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 267.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT2-73 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 75 | 247.8 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT2-74 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 7×16 | 112 | 277.4 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT2-75 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 7×15 | 105 | 257.4 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT3-01 | Ngọc Trai | Căn góc | 57×14 | 135.64 | 408.8 | 4 tầng | Tây - Nam | 29,5 tỷ tham khảo |
| NT3-02 | Ngọc Trai | Căn góc | 12×16 | 117.3 | 348.9 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT3-03 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 208.4 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT3-04 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 268 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT3-05 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 208.4 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT3-06 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 271.4 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT3-07 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 206.7 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT3-08 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 268.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT3-09 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 208.4 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT3-10 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 271.4 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT3-11 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 5×14 | 91 | 209.5 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT3-12 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 7×16 | 112 | 272.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT3-13 | Ngọc Trai | — | 16×15 | 240 | — | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT3-14 | Ngọc Trai | — | 16×15 | 240 | — | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT3-15 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 5×14 | 91 | 209.5 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT3-16 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 7×16 | 112 | 272.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT3-17 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 208.4 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT3-18 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 268.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT3-19 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 206.7 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT3-20 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 271.4 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT3-21 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 208.4 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT3-22 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 268 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT3-23 | Ngọc Trai | Căn góc | 17×14 | 129.91 | 388 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT3-24 | Ngọc Trai | Căn góc | 14×16 | 117.76 | 353 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT3-25 | Ngọc Trai | Căn góc | 41×14 | 133.34 | 401.4 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT3-26 | Ngọc Trai | Căn góc | 95×16 | 114.66 | 342 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT3-27 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 208.4 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT3-28 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 271.4 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT3-29 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 208.4 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT3-30 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 271.4 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT3-31 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 206.7 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT3-32 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 268.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT3-33 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 208.4 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT3-34 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 271.4 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT3-35 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 5×14 | 91 | 209.5 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT3-36 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 7×16 | 112 | 272.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT3-37 | Ngọc Trai | — | 16×15 | 240 | — | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT3-38 | Ngọc Trai | — | 16×15 | 240 | — | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT3-39 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 5×14 | 91 | 209.6 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT3-40 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 7×16 | 112 | 272.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT3-41 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 206.7 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT3-42 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 268.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT3-43 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 208.4 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT3-44 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 271.4 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT3-45 | Ngọc Trai | Căn góc | 57×14 | 149.38 | 453.2 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT3-46 | Ngọc Trai | Căn góc | 97×16 | 147.1 | 454.4 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT3-47 | Ngọc Trai | Căn góc | 66×14 | 94.93 | 309.2 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT3-48 | Ngọc Trai | Căn góc | 25×16 | 135.65 | 453.7 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT3-49 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 216 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT3-50 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 272.6 | 4 tầng | Đông - Bắc | 17 tỷ |
| NT3-51 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 211.6 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT3-52 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 267.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT3-53 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 216 | 4 tầng | Tây - Nam | 13,5 tỷ |
| NT3-54 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 272.6 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT3-55 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 216 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT3-56 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 272.6 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT3-57 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 211.6 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT3-58 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 267.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT3-59 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 216 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT3-60 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 7×16 | 112 | 277.4 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT3-61 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 5×14 | 91 | 214.8 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT3-62 | Ngọc Trai | — | 16×15 | 240 | — | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT3-63 | Ngọc Trai | — | 16×15 | 240 | — | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT3-64 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 7×16 | 112 | 277.4 | 4 tầng | Đông - Bắc | 21 tỷ |
| NT3-65 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 5×14 | 91 | 214.8 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT3-66 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 267.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT3-67 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 211.6 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT3-68 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 272.6 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT3-69 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 216 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT3-70 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 272.6 | 4 tầng | Đông - Bắc | 27,744 tỷ |
| NT3-71 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 216 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT3-72 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 267.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | 33,966 tỷ |
| NT3-73 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 216 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT3-74 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 7×16 | 112 | 277.4 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT3-75 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 211.6 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT3-77 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 5×14 | 91 | 214.8 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT5A-01 | Ngọc Trai | Căn góc | 62×14 | 136.28 | 408.8 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT5A-02 | Ngọc Trai | Căn góc | 66×14 | 136.7 | 408.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT5A-03 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 208.4 | 4 tầng | Tây - Nam | 10,3 tỷ |
| NT5A-04 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 208.4 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT5A-05 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 208.4 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT5A-06 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 208.4 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT5A-07 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 206.7 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT5A-08 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 206.7 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT5A-09 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 208.4 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT5A-10 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 208.4 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT5A-11 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 5×14 | 91 | 209.5 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT5A-12 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 5×14 | 91 | 209.5 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT5A-13 | Ngọc Trai | — | 16×15 | 240 | — | 4 tầng | Tây - Nam | 38,3 tỷ tham khảo |
| NT5A-14 | Ngọc Trai | — | 16×15 | 240 | — | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT5A-15 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 5×14 | 91 | 209.5 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT5A-16 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 5×14 | 91 | 209.5 | 4 tầng | Đông - Bắc | 17 tỷ |
| NT5A-17 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 208.4 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT5A-18 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 208.4 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT5A-19 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 206.7 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT5A-20 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 206.7 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT5A-21 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 208.4 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT5A-22 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 208.4 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT5A-23 | Ngọc Trai | Căn góc | 12×14 | 129.27 | 388 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT5A-24 | Ngọc Trai | Căn góc | 9×14 | 128.85 | 388 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT5A-25 | Ngọc Trai | Căn góc | 46×14 | 133.99 | 401.4 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT5A-26 | Ngọc Trai | Căn góc | 49×14 | 134.46 | 401.4 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT5A-27 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 208.4 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT5A-28 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 208.4 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT5A-29 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 208.4 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT5A-30 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 208.4 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT5A-31 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 206.7 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT5A-32 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 206.7 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT5A-33 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 208.4 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT5A-34 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 208.4 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT5A-35 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 5×14 | 91 | 209.5 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT5A-36 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 5×14 | 91 | 209.5 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT5A-37 | Ngọc Trai | — | 16×15 | 240 | — | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT5A-38 | Ngọc Trai | — | 16×15 | 240 | — | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT5A-39 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 5×14 | 91 | 209.6 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT5A-40 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 5×14 | 91 | 209.6 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT5A-41 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 206.7 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT5A-42 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 206.7 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT5A-43 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 208.4 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT5A-44 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 208.4 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT5A-45 | Ngọc Trai | Căn góc | 43×14 | 147.56 | 447.8 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT5A-46 | Ngọc Trai | Căn góc | 35×14 | 146.4 | 443.4 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT5A-47 | Ngọc Trai | Căn góc | 78×14 | 96.72 | 314.7 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT5A-48 | Ngọc Trai | Căn góc | 88×14 | 97.84 | 319.1 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT5A-49 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 216 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT5A-50 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 216 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT5A-51 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 211.6 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT5A-52 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 211.6 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT5A-53 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 216 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT5A-54 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 216 | 4 tầng | Đông - Bắc | 13,5 tỷ |
| NT5A-55 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 216 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT5A-56 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 216 | 4 tầng | Đông - Bắc | 12,8 tỷ |
| NT5A-57 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 211.6 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT5A-58 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 211.6 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT5A-59 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 216 | 4 tầng | Tây - Nam | 14 tỷ |
| NT5A-60 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 216 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT5A-61 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 5×14 | 91 | 214.8 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT5A-62 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 5×14 | 91 | 214.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT5A-63 | Ngọc Trai | — | 16×15 | 240 | — | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT5A-64 | Ngọc Trai | — | 16×15 | 240 | — | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT5A-65 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 5×14 | 91 | 214.8 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT5A-66 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 5×14 | 91 | 214.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT5A-67 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 211.6 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT5A-68 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 211.6 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT5A-69 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 216 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT5A-70 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 216 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT5A-71 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 216 | 4 tầng | Tây - Nam | 17,7 tỷ tham khảo |
| NT5A-72 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 216 | 4 tầng | Đông - Bắc | 17,748 tỷ |
| NT5A-73 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 216 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT5A-74 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 216 | 4 tầng | Đông - Bắc | 23,052 tỷ |
| NT5A-75 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 211.6 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT5A-76 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 211.6 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT5A-77 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 5×14 | 91 | 214.8 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT5A-78 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 5×14 | 91 | 214.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT8-01 | Ngọc Trai | Căn góc | 7×14 | 100.6 | 317.2 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8-02 | Ngọc Trai | Căn góc | 67×16 | 142.17 | 435.6 | 4 tầng | Đông - Bắc | 26,5 tỷ tham khảo |
| NT8-03 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 193.5 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8-04 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 250.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT8-05 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 189.9 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8-06 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 247.2 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT8-07 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 193.5 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8-08 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 250.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT8-09 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 193.5 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8-10 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 250.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT8-11 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 189.9 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8-12 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 247.2 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT8-13 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 193.5 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8-14 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 7×16 | 112 | 254.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT8-15 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 5×14 | 91 | 197.1 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8-16 | Ngọc Trai | — | 16×15 | 240 | — | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT8-17 | Ngọc Trai | — | 16×15 | 240 | — | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8-18 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 7×15 | 105 | 237.3 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT8-19 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 5×14 | 91 | 197.1 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8-20 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 75 | 229.7 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT8-21 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 189.9 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8-22 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 7×15 | 105 | 237.3 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT8-23 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 193.5 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8-24 | Ngọc Trai | — | 5×30 | 395.36 | 897.9 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT8-25 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 193.5 | 4 tầng | Tây - Nam | 17,122 tỷ |
| NT8-27 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 193.5 | 4 tầng | Tây - Nam | 22,22 tỷ |
| NT8-29 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 189.9 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8-31 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 5×14 | 91 | 197.1 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8-33 | Ngọc Trai | — | 20×14 | 270.9 | — | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-01 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 6×16 | 137.6 | — | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-02 | Ngọc Trai | Căn góc | 53×16 | 140.03 | 430.1 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT8A-03 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | — | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-04 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 250.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT8A-05 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | — | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-06 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 247.2 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT8A-07 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | — | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-08 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 250.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT8A-09 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 8×16 | 128 | — | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-10 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 250.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT8A-11 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 8×16 | 128 | — | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-12 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 247.2 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT8A-13 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | — | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-14 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 7×16 | 112 | 254.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT8A-15 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | — | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-16 | Ngọc Trai | — | 16×15 | 240 | — | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT8A-17 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | — | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-18 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 7×16 | 112 | 254.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT8A-19 | Ngọc Trai | Căn góc | 19×15 | 170.5 | — | 4 tầng | Tây - Nam | 37 tỷ tham khảo |
| NT8A-20 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 247.2 | 4 tầng | Đông - Bắc | 20,655 tỷ |
| NT8A-21 | Ngọc Trai | Căn góc | 16×15 | 118.01 | 352.4 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-22 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 250.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT8A-23 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 79.84 | 267.2 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-24 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 250.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | 30,804 tỷ |
| NT8A-25 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 79.84 | 270.6 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-26 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 247.2 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT8A-27 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 79.84 | 268 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-28 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 5×16 | 136 | 331.2 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT8A-29 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 79.83 | 270.6 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-30 | Ngọc Trai | — | 19.8×16 | 317.03 | — | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT8A-31 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 7×15 | 111.76 | 271.9 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-33 | Ngọc Trai | — | 16×15 | 239.41 | — | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-35 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 7×15 | 111.73 | 271.9 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-37 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 79.8 | 268 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-39 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 79.8 | 270.6 | 4 tầng | Tây - Nam | 20 tỷ |
| NT8A-41 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 79.79 | 267.2 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-43 | Ngọc Trai | Căn góc | 8×15 | 116.46 | 347.7 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-45 | Ngọc Trai | Căn góc | 8×15 | 115.26 | 343.8 | 4 tầng | Tây - Nam | 21,9 tỷ tham khảo |
| NT8A-47 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 79.76 | 266 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-49 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 79.76 | 269.4 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-51 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 79.75 | 266.8 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-53 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 79.75 | 269.4 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-55 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 7×15 | 111.64 | 270.7 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-57 | Ngọc Trai | — | 16×14.95 | 239.15 | — | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-59 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 7×15 | 111.62 | 270.8 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-61 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 79.72 | 266.8 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-63 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 79.72 | 269.4 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-65 | Ngọc Trai | Căn góc | 79×15 | 143.84 | 442.5 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-67 | Ngọc Trai | Căn góc | 4×15 | 137.74 | 459.1 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-69 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 79.68 | 271 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-71 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 79.68 | 266.3 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-73 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 79.67 | 271 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-75 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 79.67 | 271 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-77 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 79.67 | 266.3 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-79 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 7×15 | 111.52 | 275.8 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-81 | Ngọc Trai | — | 16×14.93 | 238.88 | — | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-83 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 7×15 | 111.5 | 275.8 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-85 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 79.64 | 266.3 | 4 tầng | Tây - Nam | 20,9 tỷ tham khảo |
| NT8A-87 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 79.63 | 271 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-89 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 79.63 | 271 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-91 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 79.62 | 266.3 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-93 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 7×15 | 111.46 | 275.8 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-95 | Ngọc Trai | — | 20.4×15.9 | 480 | — | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT9-01 | Ngọc Trai | Căn góc | 19×14 | 102.49 | 319.7 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT9-02 | Ngọc Trai | Căn góc | 28×12 | 98.87 | 307.9 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT9-03 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 193.5 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT9-04 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×12 | 54 | 172.5 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT9-05 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 189.9 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT9-06 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×12 | 54 | 168.6 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT9-07 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 193.5 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT9-08 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×12 | 54 | 172.2 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT9-09 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 193.5 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT9-10 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×12 | 54 | 172.2 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT9-11 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 189.9 | 4 tầng | Tây - Nam | 13,5 tỷ |
| NT9-12 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×12 | 54 | 172.2 | 4 tầng | Đông - Bắc | 17,442 tỷ |
| NT9-13 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 193.5 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT9-14 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×12 | 54 | 168.6 | 4 tầng | Đông - Bắc | 19,074 tỷ |
| NT9-15 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 5×14 | 91 | 197.1 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT9-16 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×12 | 54 | 172.2 | 4 tầng | Đông - Bắc | 19,992 tỷ |
| NT9-17 | Ngọc Trai | — | 16×15 | 240 | — | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT9-18 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 5×12 | 78 | 174 | 4 tầng | Đông - Bắc | 34,986 tỷ |
| NT9-19 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 7×15 | 105 | 237.3 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT9-20 | Ngọc Trai | — | 16.7×12 | 243.36 | 558.3 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT9-21 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 75 | 229.7 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT9-23 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 7×15 | 105 | 237.3 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| TP-01 | Ngọc Trai | Căn góc | 2×16 | 165.85 | — | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| TP-02 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80.05 | — | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| TP-03 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80.01 | — | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| TP-04 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80.01 | — | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| TP-05 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80.04 | — | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| TP-06 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 3×16 | 138.54 | — | 4 tầng | Tây - Bắc | 26,6 tỷ tham khảo |
| TP-07 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 9.5×16 | 145.93 | — | 4 tầng | Tây - Bắc | 27,8 tỷ tham khảo |
| TP-08 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80.3 | — | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| TP-09 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80.17 | — | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| TP-10 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80.08 | — | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| TP-11 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80.02 | — | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| TP-12 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | — | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| TP-13 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 8.7×16 | 128 | — | 4 tầng | Tây - Bắc | 25,3 tỷ |
| TP-14 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 8×16 | 128 | — | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| TP-15 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | — | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| TP-16 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | — | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| TP-17 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | — | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| TP-18 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | — | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| TP-19 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 8×16 | 128 | — | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| TP-20 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 8×16 | 128 | — | 4 tầng | Tây - Bắc | 26 tỷ tham khảo |
| TP-21 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | — | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| TP-22 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | — | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| TP-23 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | — | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| TP-24 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | — | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| TP-25 | Ngọc Trai | Căn góc | 11×16 | 163.5 | — | 4 tầng | Tây - Bắc | 38,2 tỷ tham khảo |
Thông số theo hồ sơ chủ đầu tư (đã đối chiếu khớp 100% với 41 căn Hồng Ân đang giữ). Giá đổi theo đợt chính sách — chốt căn nào em xin phiếu tính giá mới nhất cho căn đó.
Chiết khấu, ân hạn gốc và khoảng giá đang bán là thông tin theo đợt, thay đổi liên tục. Anh/chị để lại tên và số điện thoại, trang mở khoá ngay — em cũng sẽ gửi bản chính sách đầy đủ qua Zalo.
Hai căn độc quyền New City — giá CĐT điều chỉnh TĂNG từ 05/09/2026 (đã gồm VAT + KPBT): LN9-10 Lam Ngọc, dịch vụ du lịch: 13,159 tỷ (trước 13,060 tỷ) · NT10-11 Ngọc Trai, liền kề nhà ở sở hữu lâu dài: 16,997 tỷ (trước 16,758 tỷ); CĐT ghi «có thể tiếp tục điều chỉnh». Mặt bằng chung (phiếu tính giá 25–29/07/2026): liền kề Ngọc Trai ~49,7 m² khoảng 16,7 tỷ; shophouse DTTM Lam Ngọc 90 m² khoảng 12,6 tỷ; biệt thự lớn tới hơn 200 tỷ; đơn giá đất DTTM ~140 triệu/m², nhà ở ~336 triệu/m². CĐT phát bộ giá tham khảo Lam Ngọc & Hồng Ngọc ngày 04/09/2026 — gọi để nhận phiếu tính giá đúng căn.
Chính sách áp theo đợt của chủ đầu tư, có thể đổi không báo trước — chốt căn nào em kiểm tra lại đợt hiện hành cho anh/chị.
Tài liệu gốc của chủ đầu tư đổi theo đợt nên em gửi trực tiếp bản mới nhất, không treo file cũ trên mạng. Anh/chị nhắn Zalo hoặc gọi, em gửi trọn bộ trong ngày.
Ngày 11/09/2026 chủ đầu tư công bố CHÍNH THỨC THI CÔNG BÃI BIỂN — công tác đổ cát tại khu vực bãi tắm đã được triển khai, kèm ảnh công trường; chủ đầu tư mô tả toàn dự án «liên tục ghi nhận những chuyển biến rõ nét», các phân khu thi công khẩn trương, hạ tầng dần hoàn thiện (bài truyền thông, chủ đầu tư không nêu % hoàn thành hay ngày xong) · Từ 28/08/2026 chủ đầu tư đưa 60.000 m³ cát vàng về bãi tắm, dự kiến khoảng 2 tháng hoàn thành đường bờ biển (Giám đốc dự án 26/08/2026) · Bản cập nhật tiến độ công trường tháng 08/2026 phát ngày 07/09/2026: các khu vực triển khai đồng loạt, hạ tầng — cảnh quan — công trình trọng điểm cùng thi công · Theo 6 ảnh flycam 26/07/2026: hạ tầng, đường nội khu và các dãy nhà phố sát biển đã lên hình hài.
Trả lời theo dữ liệu đang có, mỗi con số kèm mốc ngày. Chưa thấy câu của anh/chị thì bấm Hỏi trợ lý của Hồng Ân ở góc màn hình.
Hai căn độc quyền New City theo giá CĐT điều chỉnh từ 05/09/2026 (đã gồm VAT và phí bảo trì): LN9-10 Lam Ngọc (dịch vụ du lịch) 13,159 tỷ; NT10-11 Ngọc Trai (nhà ở, sở hữu lâu dài) 16,997 tỷ. Mặt bằng chung theo phiếu tính giá tháng 07/2026: liền kề Ngọc Trai ~49,7 m² khoảng 16,7 tỷ, shophouse Lam Ngọc 90 m² khoảng 12,6 tỷ. CĐT không công bố bảng giá công khai — gọi 0922 345 439 để nhận phiếu tính giá đúng căn, đúng đợt.
Số liệu ngày 05/09/2026Vinhomes Pearl Bay nằm tại số 9 Trần Phú — trục đường biển trung tâm Nha Trang, quy mô 33,8 ha (market.vinhomes.vn, 25/07/2026). Dự án có hơn 1 km mặt biển và bãi tắm riêng 2,14 ha (Tuổi Trẻ 28/02/2026), kế cận ga cáp treo đi Vinpearl Hòn Tre, gần quảng trường trung tâm và Bệnh viện Quốc tế Vinmec. Anh/chị xem bản đồ và tour 360 ngay trên trang dự án nhé.
Số liệu ngày 25/07/2026Tuỳ dòng sản phẩm, không phải cả dự án đều lâu dài. Dòng Nhà ở (phân khu Ngọc Trai) sở hữu lâu dài; dòng DTTM (shophouse Lam Ngọc, Hồng Ngọc) sở hữu 50 năm (xác nhận ngày 29/07/2026). Đây cũng là lý do đơn giá đất hai dòng chênh nhau. Trước khi cọc, anh/chị nhớ hỏi rõ căn mình chọn thuộc dòng nào; nhắn Zalo Ân để kiểm tra đúng mã căn.
Số liệu ngày 29/07/2026Theo hồ sơ dự án cập nhật 13/08/2026, Pearl Bay là khu đô thị thấp tầng khoảng 870 sản phẩm: nhà liền kề, liền kề xẻ khe, biệt thự đơn lập, biệt thự mặt tiền biển, shophouse, boutique hotel 8 tầng và boutique shop 4 tầng. Ba phân khu chính: Ngọc Trai (Nhà ở — liền kề, biệt thự), Lam Ngọc và Hồng Ngọc (shophouse DTTM), thêm 28 căn boutique hotel dự kiến do thương hiệu quốc tế vận hành. Anh/chị mở bảng hàng tại /pearl-bay/ để xem từng căn.
Số liệu ngày 13/08/2026Theo chính sách bản V11/V07 hiệu lực từ 11/09/2026: chiết khấu thanh toán sớm 100% là 7,5% với dòng Nhà ở, còn dòng thương mại - dịch vụ du lịch giữ 9% cho khách ký tài liệu giao dịch đầu tiên đến hết 30/09/2026 (sau mốc đó chủ đầu tư ghi «dự kiến» về 7,5%). Chương trình «Quà Tặng Vàng» đã dừng từ 11/09/2026. Dòng thương mại - dịch vụ du lịch còn hỗ trợ hoàn thiện nội thất 3%, Đặc Quyền Giới Hạn 200 triệu/căn (Lam Ngọc & Ruby), miễn phí dịch vụ 5 năm và cam kết tiền thuê 7%/năm trong 36 tháng, áp theo danh sách căn của chủ đầu tư. Mọi tỷ lệ % tính trên giá chưa gồm VAT và phí bảo trì. Anh/chị nhắn Zalo, Ân tính thử đúng căn.
Số liệu ngày 11/09/2026Từ 11/09/2026: dòng thương mại - dịch vụ du lịch còn Siêu hỗ trợ lãi suất đến hết 30/09/2026 — vay tới 70% giá trị (gồm VAT), lãi 0% trong 18 tháng mà giá không tăng; kỳ 24 tháng giá tăng 4,5%, 30 tháng 9%, 36 tháng 14%, 60 tháng 25%. Dòng Nhà ở chuyển sang Hỗ trợ lãi suất Tiêu chuẩn: 18 tháng tăng giá 3,5%, 24 tháng 8%, 30 tháng 13,5%, 36 tháng 19,5%. Miễn phí trả nợ trước hạn trong thời gian ưu đãi. Gói vay 0% và chiết khấu thanh toán sớm loại trừ nhau, chỉ chọn một — gọi Ân dựng phương án dòng tiền.
Số liệu ngày 11/09/2026Cọc 300 triệu/căn, ký hợp đồng sau 15 ngày. Theo chính sách V11 hiệu lực 11/09/2026, dòng Nhà ở đóng: 15% khi ký hợp đồng, 15% ở mốc T+30, 20% ở T+75, 25% ở T+105 và 25% còn lại theo thông báo bàn giao hoặc T+130 — nhanh hơn bản cũ khoảng hai tháng. Dòng thương mại - dịch vụ du lịch giữ tiến độ cũ: 15% mỗi mốc T+30, T+75, T+135, T+195 rồi 25% khi bàn giao. Anh/chị để lại số, Ân gửi bảng tiến độ đúng căn.
Số liệu ngày 11/09/2026Ngày 11/09/2026 chủ đầu tư công bố chính thức thi công bãi biển, đang đổ cát tại khu vực bãi tắm và phát ảnh công trường. Trước đó từ 28/08/2026 chủ đầu tư đưa 60.000 m³ cát vàng về bãi, dự kiến khoảng 2 tháng hoàn thành đường bờ biển, và ngày 07/09/2026 phát bản cập nhật tiến độ công trường tháng 08/2026 — các khu vực triển khai đồng loạt. Theo 6 ảnh flycam 26/07/2026, hạ tầng và các dãy nhà phố sát biển đã lên hình hài. Chủ đầu tư không nêu % hoàn thành; anh/chị muốn xem tận nơi thì hẹn Ân dẫn ra công trường.
Số liệu ngày 11/09/2026Dòng DTTM (Lam Ngọc, Hồng Ngọc) sở hữu 50 năm, được kinh doanh lưu trú và có gói riêng theo chính sách hiệu lực 11/09/2026: hỗ trợ nội thất 3%, Đặc Quyền Giới Hạn 200 triệu/căn (Lam Ngọc & Ruby), miễn phí dịch vụ 5 năm, cam kết tiền thuê 7%/năm trong 36 tháng, trần lãi suất 9%/năm trong 24 tháng (đến 30/09/2026); vài khoản áp theo danh sách chủ đầu tư. Dòng Nhà ở sở hữu lâu dài nhưng không có các khoản này. Nhắn Ân soi đúng căn.
Số liệu ngày 13/08/2026Có ạ. Theo chính sách hiệu lực 11/09/2026, chủ nhà Vinhomes được dùng voucher tri ân tối đa 30% giá trị căn mới, hạn đến 31/12/2026; thêm ưu đãi VinClub 0,5–0,9% với Nhà ở và 1,0–1,7% với DTTM tuỳ hạng thẻ. Tỷ lệ voucher phụ thuộc dự án cũ anh/chị đang sở hữu. Trên trang có video 'Chủ nhà Vinhomes được tặng voucher tới 10% — ví dụ căn 15 tỷ'; anh/chị để lại số để Ân tính đúng trường hợp của mình.
Số liệu ngày 11/09/2026Anh/chị mở hongannhatrang.com/pearl-bay/ — bảng hàng đặt trên tổng mặt bằng, tô màu từng căn theo phân khu Ngọc Trai, Lam Ngọc, Hồng Ngọc. Trang dự án /du-an/vinhomes-pearl-bay/ có thêm tour 360, ảnh flycam và video quay tận nơi. Sàn New City đang phân phối Pearl Bay, nên phiếu tính giá và CSBH đợt mới Ân cập nhật trực tiếp từ admin. Muốn nhận phiếu đúng căn, anh/chị chỉ cần để lại tên và số điện thoại.
Theo Tuổi Trẻ 28/02/2026: công viên điểm nhấn ~0,68 ha với hồ bơi hơn 1.000 m², gym, vườn Nhật, sân pickleball, khu BBQ; công viên thể thao 2,1 ha có sân tập golf trong nhà, tennis, bóng rổ, clubhouse; trường mầm non nội khu; 28 căn boutique hotel. Kế cận ga cáp treo đi Vinpearl Hòn Tre, 8 phút tới bộ đôi sân golf 18 hố, và trục Trần Phú có quảng trường, công viên biển, Vinmec. Anh/chị xem ảnh thực tế trên trang dự án nhé.
Số liệu ngày 28/02/2026Môi giới địa phương, đi xem tận nơi được ngay trong tuần.
Hồng Ân sẽ gọi lại cho anh/chị trong ít phút tới
Cần gấp hoặc đang bận nghe máy, anh/chị nhắn Zalo cho em — em gửi bảng giá và chính sách ngay.