
Khu đô thị biển 33,8 ha của Vinhomes tại số 9 Trần Phú — bãi tắm riêng 2,14 ha dài hơn 1 km ngay trung tâm Nha Trang.



Kéo để xoay góc nhìn, bấm biểu tượng toàn màn hình để xem trọn vẹn. Tour do chủ đầu tư phát hành — mở tab riêng nếu khung không hiện.
| Vị trí | Số 9 Trần Phú, trung tâm Nha Trang |
| Chủ đầu tư | Vinhomes (Vingroup) |
| Tên gọi khác | Vinhomes Pearl Bay Nha Trang · Vinhomes Nha Trang · Pearl Bay Trần Phú · Vinhomes Ngọc Trai Lam Ngọc Hồng Ngọc |
| Loại hình | Nhà liền kề, biệt thự, shophouse DTTM, boutique hotel |
| Quy mô | 33,8 ha |
| Số lượng sản phẩm | 870 sản phẩm thấp tầng: nhà liền kề, nhà liền kề xẻ khe, biệt thự đơn lập, biệt thự mặt tiền biển, shophouse, Boutique Hotel 8 tầng, Boutique Shop 4 tầng (103 căn) |
| Pháp lý | Nhà ở: lâu dài · DTTM: 50 năm. Chủ đầu tư phát sổ mẫu ngày 09/09/2026 (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số DP 378231, cấp 19/8/2024): dòng sản phẩm 50 năm được cấp SỔ RIÊNG CHO TỪNG LÔ — lô mẫu DDL-01.3.31 Khu nhà ở Vinpearl Phú Quý (phường Vĩnh Nguyên, TP Nha Trang), 92,9 m², loại đất thương mại dịch vụ, Nhà nước cho thuê đất trả tiền một lần, thời hạn sử dụng đến 19/5/2073. Sổ mẫu này đứng tên Công ty CP Vinpearl (sổ gốc của chủ đầu tư cho lô đó), chứng minh đất đã tách sổ từng lô — thời hạn ghi trên sổ của từng lô có thể lệch ngày, nên xin sổ/phiếu của đúng lô mình mua trước khi cọc. |
| Trạng thái | Đang mở bán |
| Dữ liệu cập nhật | 04/11/2026 |
Số liệu bóc từ tài liệu chủ đầu tư, cập nhật lần cuối 04/11/2026. Chính sách thay đổi theo đợt — gọi 0922 345 439 để xác nhận mới nhất.
Dự án nằm tại số 9 Trần Phú — trục đường biển trung tâm Nha Trang, sở hữu hơn 1 km mặt biển và bãi tắm riêng 2,14 ha. Kế cận ga cáp treo đi Vinpearl Hòn Tre, gần quảng trường trung tâm và Bệnh viện Quốc tế Vinmec.
Sở hữu lâu dài; đơn giá đất ~336 triệu/m². Từ 20/09/2026: chiết khấu thanh toán sớm tính theo số ngày trả sớm (lãi suất quy đổi 13%/năm), vay tới 70% theo PA1 (giữ giá cơ sở, trả lãi cố định từ 3%/năm) hoặc PA2 (cộng hỗ trợ vào giá, 18 tháng +3,5%); tiến độ thanh toán về mốc T+130.
Sở hữu 50 năm; đơn giá ~140 triệu/m²; được kinh doanh lưu trú. Từ 20/09/2026 áp dụng phương án tài chính mới của chủ đầu tư (chiết khấu thanh toán sớm theo số ngày × 13%/năm, vay PA1/PA2); các ưu đãi riêng dòng này theo bản 11/09 chủ đầu tư chưa nêu rõ còn giữ — gọi xác nhận đúng căn.
Sở hữu 50 năm; hưởng cùng gói ưu đãi DTTM như Lam Ngọc
Dự kiến do thương hiệu quốc tế vận hành — chi tiết chưa công bố
Pháp lý và ưu đãi KHÁC NHAU theo từng phân khu — chọn nhầm dòng là lệch cả bài toán. Gọi 0922 345 439 để em tính đúng phân khu hợp với anh/chị.
Toàn bộ 735 căn được vẽ đúng vị trí trên mặt bằng dự án. Bấm vào một căn để xem diện tích đất, diện tích sàn, hướng, số tầng; 41 căn Hồng Ân đang có phiếu tính giá hiện luôn số tiền trên bản đồ, thêm 24 căn giá tham khảo (ô tím) đang chờ chủ đầu tư xác nhận.
Số liệu theo hồ sơ chủ đầu tư, đối chiếu khớp 100% với 41 căn Hồng Ân đang giữ. Ô tím là giá tham khảo — em chưa có phiếu tính giá cho những căn đó, phải xin chủ đầu tư xác nhận trước khi chốt. Căn chưa hiện giá là chưa có phiếu đợt này — bấm vào căn, để lại số, em xin phiếu gửi trong ngày.
Toàn cảnh Vinhomes Pearl Bay — phối cảnh chủ đầu tư
Dãy biệt thự mặt biển — phối cảnh chủ đầu tư
Flycam toàn khu — nhìn thẳng ra cáp treo Vinpearl (26/07/2026)
Dãy nhà phố sát biển đã lên hình hài (26/07/2026)
Bãi biển riêng — hàng dừa và đường dạo đã trồng xong
Mặt tiền nhà phố mẫu — quay tận nơi
Đường nội khu đã trải nhựa, đèn và cây hoàn thiện
Công trường đang lên tầng thô đồng loạt (26/07/2026)
Bấm vào ảnh để phóng to. Ảnh do Hồng Ân quay/chụp hoặc trích từ tư liệu bán hàng của chủ đầu tư — đúng dự án, không dùng ảnh minh hoạ nơi khác.
✦ Công viên điểm nhấn ~0,68 ha: hồ bơi hơn 1.000 m², gym, vườn Nhật, sân pickleball, khu BBQ
✦ Công viên thể thao 2,1 ha: sân tập golf trong nhà, tennis, bóng rổ, clubhouse
✦ Trường mầm non nội khu
✦ 28 căn boutique hotel dự kiến do thương hiệu quốc tế vận hành
✦ Kế cận ga cáp treo đi Vinpearl Hòn Tre; 8 phút tới bộ đôi sân golf 18 hố
✦ Trục Trần Phú: quảng trường trung tâm, công viên biển, Bệnh viện Quốc tế Vinmec
Tiến độ Vinhomes Pearl Bay 26/07/2026 — quay tận nơi từng căn
Chủ nhà Vinhomes được tặng voucher tới 10% — ví dụ căn 15 tỷ
Toàn bộ quỹ căn nhà ở và thương mại dịch vụ theo hồ sơ chủ đầu tư: diện tích đất, diện tích sàn, số tầng, hướng. Trong đó 41 căn Hồng Ân đang có phiếu tính giá — hiện giá trực tiếp; các căn còn lại gọi để em xin phiếu đúng đợt.
Anh/chị để lại tên và số điện thoại là mở toàn bộ 735 căn, lọc theo phân khu, xem thông số từng căn.
| Mã căn | Phân khu | Loại | Ngang×Dài | DT đất | Tổng sàn | Tầng | Hướng | Giá |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HN-101 | Hồng Ngọc / Ruby | Căn giữa | 6×21 | 157.53 | 501.6 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| HN-103 | Hồng Ngọc / Ruby | Căn giữa | 6×21 | 157.53 | 501.6 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| HN-105 | Hồng Ngọc / Ruby | Căn góc | 9×21 | 210.93 | 668.2 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| HN-51 | Hồng Ngọc / Ruby | Căn góc | 10.6×20.4 | 287.84 | 859.6 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| HN-53 | Hồng Ngọc / Ruby | Căn giữa | 6×20.4 | 158.55 | 522.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| HN-55 | Hồng Ngọc / Ruby | Căn giữa | 6×20.4 | 156.92 | 522.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| HN-57 | Hồng Ngọc / Ruby | Căn giữa | 6×20.4 | 153.67 | 479.9 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| HN-59 | Hồng Ngọc / Ruby | Căn giữa | 6×20.4 | 148.52 | 479.1 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| HN-61 | Hồng Ngọc / Ruby | Căn giữa | 6×16 | 140.29 | 389.5 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| HN-63 | Hồng Ngọc / Ruby | Căn giữa | 6×16 | 128.99 | 387.9 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| HN-65 | Hồng Ngọc / Ruby | Căn giữa | 6×12 | 115.1 | 279.5 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| HN-67 | Hồng Ngọc / Ruby | Căn giữa | 6×12 | 101.23 | 277.5 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| HN-69 | Hồng Ngọc / Ruby | Căn góc | 10×12 | 131.19 | 321.9 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| HN-71 | Hồng Ngọc / Ruby | Căn góc | 9×21 | 249.83 | 668.2 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| HN-73 | Hồng Ngọc / Ruby | Căn giữa | 6×21 | 160.69 | 501.6 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| HN-75 | Hồng Ngọc / Ruby | Căn giữa | 6×21 | 158.8 | 501.6 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| HN-77 | Hồng Ngọc / Ruby | Căn giữa | 6×21 | 157.85 | 501.6 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| HN-79 | Hồng Ngọc / Ruby | Căn giữa | 6×21 | 157.54 | 501.6 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| HN-81 | Hồng Ngọc / Ruby | Căn giữa | 6×21 | 157.53 | 501.6 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| HN-83 | Hồng Ngọc / Ruby | Căn giữa | 6×21 | 157.53 | 501.6 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| HN-85 | Hồng Ngọc / Ruby | Căn giữa | 6×21 | 157.53 | 501.6 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| HN-87 | Hồng Ngọc / Ruby | Căn giữa | 6×21 | 157.53 | 501.6 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| HN-89 | Hồng Ngọc / Ruby | Căn giữa | 6×21 | 157.53 | 501.6 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| HN-91 | Hồng Ngọc / Ruby | Căn giữa | 6×21 | 157.53 | 501.6 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| HN-93 | Hồng Ngọc / Ruby | Căn giữa | 6×21 | 157.53 | 501.6 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| HN-95 | Hồng Ngọc / Ruby | Căn giữa | 6×21 | 157.53 | 501.6 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| HN-97 | Hồng Ngọc / Ruby | Căn giữa | 6×21 | 157.53 | 501.6 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| HN-99 | Hồng Ngọc / Ruby | Căn giữa | 6×21 | 157.53 | 501.6 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN1-01 | Lam Ngọc | Căn góc | 10.3×17.2 | 245.13 | 711.9 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN1-02 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×17.2 | 135.36 | 433.5 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN1-03 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×17.2 | 132.25 | 400.5 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN1-04 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×17.2 | 127.56 | 399.9 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN1-05 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×14.5 | 121.24 | 336.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN1-06 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×14.5 | 113.25 | 335.1 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN1-07 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×10.5 | 103.55 | 245.5 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN1-08 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×10.5 | 92.14 | 243.9 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN1-09 | Lam Ngọc | Căn góc | 14.2×10.5 | 180.49 | 370.9 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN10-01 | Lam Ngọc | Căn góc | 7.5×17.53 | 153.6 | 417.5 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN10-03 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×17.5 | 116.41 | 395.9 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN10-05 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×17.5 | 118.43 | 422 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN10-07 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×17.5 | 120.53 | 422 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN10-09 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×17.5 | 122.71 | 395.9 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN10-11 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×17.5 | 124.98 | 395.9 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN10-13 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×17.5 | 127.34 | 422 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN10-15 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×17.5 | 129.77 | 422 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN10-17 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×17.5 | 132.3 | 395.9 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN10-19 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×17.5 | 134.91 | 395.7 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN10-21 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×17.5 | 137.6 | 395.9 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN10-23 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×17.5 | 140.37 | 422 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN10-25 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×17.5 | 142.55 | 422 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN10-27 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×17.5 | 143.12 | 395.9 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN10-29 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×17.5 | 141.99 | 395.9 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN10-31 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×17.5 | 139.02 | 422 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN10-33 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×17.5 | 133.28 | 422 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN10-35 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×17.5 | 124.39 | 395.9 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN10-37 | Lam Ngọc | Căn góc | 7.5×17.53 | 151.38 | 396.3 | 4 tầng | Đông - Nam | 33,9 tỷ tham khảo |
| LN5-01 | Lam Ngọc | Căn góc | 6.3×12.75 | 101.25 | 267.6 | 4 tầng | Bắc | hỏi giá |
| LN5-03 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×12.75 | 86.57 | 247.3 | 4 tầng | Bắc | 12,1 tỷ tham khảo |
| LN5-05 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×12.75 | 88.11 | 247.3 | 4 tầng | Bắc | hỏi giá |
| LN5-07 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×12.75 | 89.26 | 247.3 | 4 tầng | Bắc | hỏi giá |
| LN5-09 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×12.75 | 90 | 247.3 | 4 tầng | Bắc | hỏi giá |
| LN5-101 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 100 | 279.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-103 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 100 | 279.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-105 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 100 | 279.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-107 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 100 | 279.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-109 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 100 | 279.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-11 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×12.75 | 90.34 | 247.3 | 4 tầng | Bắc | hỏi giá |
| LN5-111 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 100 | 279.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-113 | Lam Ngọc | Căn góc | 7.9×14.3 | 147.3 | 412.6 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-13 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×12.75 | 90.28 | 247.3 | 4 tầng | Bắc | hỏi giá |
| LN5-15 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×12.75 | 89.82 | 247.3 | 4 tầng | Bắc | hỏi giá |
| LN5-17 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×12.75 | 88.96 | 247.3 | 4 tầng | Bắc | hỏi giá |
| LN5-19 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×12.75 | 87.71 | 247.3 | 4 tầng | Bắc | hỏi giá |
| LN5-21 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×12.75 | 86.04 | 247.3 | 4 tầng | Bắc | hỏi giá |
| LN5-22 | Lam Ngọc | Căn góc | 8.2×14 | 154.43 | 391.3 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN5-23 | Lam Ngọc | Căn xẻ khe | 5×12.75 | 143.24 | 256.2 | 4 tầng | Bắc | hỏi giá |
| LN5-24 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×14 | 110.9 | 323.1 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN5-25 | Lam Ngọc | Căn xẻ khe | 6×13.25 | 153.97 | 266.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-26 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×14 | 109.11 | 323.1 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN5-27 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×13.25 | 87.67 | 257.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-28 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×14 | 107.98 | 323.1 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN5-29 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×13.25 | 89.52 | 257.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-30 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×14 | 107.52 | 323.1 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN5-31 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×13.25 | 90.97 | 257.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-32 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×14 | 107.71 | 323.1 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN5-33 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×13.25 | 92.02 | 257.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-34 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×14 | 108.57 | 323.1 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN5-35 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×13.25 | 92.67 | 257.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-36 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×14 | 110.08 | 323.1 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN5-37 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×13.25 | 92.92 | 257.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-38 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×14 | 112.26 | 323.1 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN5-39 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×13.25 | 92.77 | 257.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-40 | Lam Ngọc | Căn góc | 8.2×14 | 156.88 | 391.3 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN5-41 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×13.25 | 92.21 | 257.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-42 | Lam Ngọc | Căn góc | 8.2×14 | 158.45 | 391.3 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN5-43 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×13.25 | 91.26 | 257.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-44 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×14 | 112.62 | 323.1 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN5-45 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×13.25 | 89.91 | 257.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-46 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×14 | 110.23 | 323.1 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN5-47 | Lam Ngọc | Căn góc | 7.9×13.25 | 137.99 | 371.4 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-48 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×14 | 108.49 | 323.1 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN5-49 | Lam Ngọc | Căn góc | 7.3×14.3 | 140 | 373.7 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-50 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×14 | 107.42 | 323.1 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN5-51 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 97.07 | 279.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-52 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×14 | 107.01 | 323.1 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN5-53 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 98.38 | 279.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-54 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×14 | 107.26 | 323.1 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN5-55 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 99.29 | 279.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-56 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×14 | 108.16 | 323.1 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN5-57 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 99.8 | 279.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-58 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×14 | 109.73 | 323.1 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN5-59 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 99.91 | 279.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-60 | Lam Ngọc | Căn góc | 8.2×14 | 150.22 | 391.3 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN5-61 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 99.62 | 279.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-63 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 98.92 | 279.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-65 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 97.83 | 279.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-67 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 96.34 | 279.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-69 | Lam Ngọc | Căn xẻ khe | 7.6×14.3 | 202.8 | 378.7 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-71 | Lam Ngọc | Căn xẻ khe | 7.6×14.3 | 203.38 | 378.7 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-73 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 96.4 | 279.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-75 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 97.89 | 279.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-77 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 98.99 | 279.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-79 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 99.68 | 279.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-81 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 99.97 | 279.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-83 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 100 | 279.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-85 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 100 | 279.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-87 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 100 | 279.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-89 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 100 | 279.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-91 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 100 | 279.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-93 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 100 | 279.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-95 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 100 | 279.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-97 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 100 | 279.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN5-99 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 100 | 279.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN6-01 | Lam Ngọc | Căn góc | 5.5×14.6 | 115.08 | 314.4 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN6-02 | Lam Ngọc | Căn góc | 10.1×12.75 | 164.02 | 451.6 | 4 tầng | Nam | hỏi giá |
| LN6-03 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 100.45 | 292 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN6-04 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×12.75 | 83.15 | 255.2 | 4 tầng | Nam | hỏi giá |
| LN6-05 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 101.62 | 292 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN6-06 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×12.75 | 82.94 | 255.2 | 4 tầng | Nam | hỏi giá |
| LN6-07 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 102.32 | 292 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN6-08 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×12.75 | 83.15 | 255.2 | 4 tầng | Nam | hỏi giá |
| LN6-09 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 102.57 | 292 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN6-10 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×12.75 | 83.81 | 255.2 | 4 tầng | Nam | hỏi giá |
| LN6-100 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 100 | 286 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-102 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 100 | 286 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-104 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 100 | 286 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-106 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 100 | 286 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-108 | Lam Ngọc | Căn góc | 7.9×14.3 | 146.89 | 408.4 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-11 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 102.36 | 292 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN6-12 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×12.75 | 84.89 | 255.2 | 4 tầng | Nam | hỏi giá |
| LN6-13 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 101.69 | 292 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN6-14 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×12.75 | 86.42 | 255.2 | 4 tầng | Nam | hỏi giá |
| LN6-15 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 100.56 | 292 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN6-16 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×12.75 | 88.38 | 255.2 | 4 tầng | Nam | hỏi giá |
| LN6-17 | Lam Ngọc | Căn xẻ khe | 8.3×14.6 | 224.56 | 467.2 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN6-18 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×12.75 | 90.78 | 255.2 | 4 tầng | Nam | hỏi giá |
| LN6-19 | Lam Ngọc | Căn xẻ khe | 8.3×14.6 | 223.53 | 467.2 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN6-20 | Lam Ngọc | Căn xẻ khe | 5×12.75 | 188.65 | 296 | 4 tầng | Nam | hỏi giá |
| LN6-21 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 99.13 | 292 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN6-22 | Lam Ngọc | Căn xẻ khe | 5.7×14.3 | 167.34 | 326 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-23 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 99.79 | 292 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN6-24 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 95.13 | 286 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-25 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 99.99 | 292 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN6-26 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 93.92 | 286 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-27 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 100 | 292 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN6-28 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 93.15 | 286 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-29 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 100 | 292 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN6-30 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 92.8 | 286 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-31 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 100 | 292 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN6-32 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 92.9 | 286 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-33 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 100 | 292 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN6-34 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 93.43 | 286 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-35 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 100 | 292 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN6-36 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 94.39 | 286 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-37 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 100 | 292 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN6-38 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 95.79 | 286 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-39 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 100 | 292 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN6-40 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 97.63 | 286 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-41 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 100 | 292 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN6-42 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 99.91 | 286 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-43 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 100 | 292 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN6-44 | Lam Ngọc | Căn góc | 5.7×14.3 | 117.31 | 305.2 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-45 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 100 | 292 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN6-46 | Lam Ngọc | Căn góc | 9.9×14.3 | 193.34 | 518.4 | 4 tầng | Đông - Nam | 30,3 tỷ tham khảo |
| LN6-47 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 100 | 292 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN6-48 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 95.75 | 286 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-49 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 100 | 292 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN6-50 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 95.27 | 286 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-51 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 100 | 292 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN6-52 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 95.22 | 286 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-53 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 100 | 292 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN6-54 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 95.61 | 286 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-55 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 100 | 292 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN6-56 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 96.43 | 286 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-57 | Lam Ngọc | Căn góc | 8.5×14.6 | 167.16 | 479.6 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN6-58 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 97.69 | 286 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-60 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 99.38 | 286 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-62 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 101.52 | 286 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-64 | Lam Ngọc | Căn xẻ khe | 5.2×14.3 | 182.11 | 297.6 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-66 | Lam Ngọc | Căn xẻ khe | 5.2×14.3 | 183.86 | 297.6 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-68 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 103.01 | 286 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-70 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 101.62 | 286 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-72 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 100.65 | 286 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-74 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 100.13 | 286 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-76 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 100 | 286 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-78 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 100 | 286 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-80 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 100 | 286 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-82 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 100 | 286 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-84 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 100 | 286 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-86 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 100 | 286 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-88 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 100 | 286 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-90 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 100 | 286 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-92 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 100 | 286 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-94 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 100 | 286 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-96 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 100 | 286 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN6-98 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.3 | 100 | 286 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8-01 | Lam Ngọc | Căn góc | 10.3×13.2 | 184.07 | 393.7 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN8-02 | Lam Ngọc | Căn góc | 7.55×19.53 | 207.18 | 485.4 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8-03 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×13.2 | 92.45 | 255.1 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN8-04 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×19.5 | 160.27 | 448.7 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8-05 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×13.2 | 92.59 | 266.2 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN8-06 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×19.5 | 157.66 | 474.8 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8-07 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×13.2 | 92 | 266.2 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN8-08 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×19.5 | 155.21 | 474.8 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8-09 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×13.2 | 90.68 | 255.1 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN8-10 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×19.5 | 152.91 | 448.7 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8-11 | Lam Ngọc | Căn giữa | 7.4×13.2 | 137.88 | 407.6 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN8-12 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6.3×19.5 | 182.59 | 555.2 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8-13 | Lam Ngọc | Căn giữa | 7.6×13.2 | 143.54 | 429.1 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN8-14 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6.1×19.5 | 173.86 | 538.1 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8-15 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×13.2 | 89.3 | 255.1 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN8-16 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×19.5 | 144.9 | 448.7 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8-17 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×13.2 | 89.92 | 266.2 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN8-18 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×19.5 | 142.36 | 474.8 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8-19 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×13.2 | 90 | 266.2 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN8-20 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×19.5 | 140.48 | 474.8 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8-21 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×13.2 | 90 | 255.1 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN8-22 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×19.5 | 139.72 | 448.7 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8-23 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×13.2 | 90 | 255 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN8-24 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×19.5 | 139.61 | 448.5 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8-25 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×13.2 | 90 | 255.1 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN8-26 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×19.5 | 139.54 | 448.7 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8-27 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×13.2 | 90 | 266.2 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN8-28 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×19.5 | 139.48 | 474.8 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8-29 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×13.2 | 90 | 266.2 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN8-30 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×19.5 | 139.41 | 474.8 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8-31 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×13.2 | 90 | 255.1 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN8-32 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×19.5 | 139.35 | 448.7 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8-33 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×13.2 | 90 | 255 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN8-34 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×19.5 | 139.28 | 448.5 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8-35 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×13.2 | 90 | 255.1 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN8-36 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×19.5 | 139.22 | 448.7 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8-37 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×13.2 | 90 | 266.2 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN8-38 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×19.5 | 139.15 | 474.8 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8-39 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×13.2 | 90 | 266.2 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN8-40 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×19.5 | 139.09 | 474.8 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8-41 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×13.2 | 90 | 255.1 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN8-42 | Lam Ngọc | Căn giữa | 6×19.5 | 139.02 | 448.7 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8-43 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×13.2 | 90 | 255 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN8-44 | Lam Ngọc | Căn góc | 10×19.53 | 251.73 | 706.5 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8-45 | Lam Ngọc | Căn góc | 8.5×13.2 | 142.66 | 309.3 | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| LN8A-01 | Lam Ngọc | Căn góc | 7.5×14.6 | 156.43 | 410.4 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8A-02 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 98.55 | 292 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8A-03 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 97.72 | 292 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8A-04 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 97.43 | 292 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8A-05 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 97.68 | 292 | 4 tầng | Đông - Nam | 13,6 tỷ tham khảo |
| LN8A-06 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 98.47 | 292 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8A-07 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 99.8 | 292 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8A-08 | Lam Ngọc | Căn xẻ khe | 6×14.6 | 194.98 | 350.4 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8A-09 | Lam Ngọc | Căn xẻ khe | 6×14.6 | 196.6 | 350.4 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8A-10 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 101.02 | 292 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8A-11 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 100.25 | 292 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8A-12 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 100.01 | 292 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8A-13 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 100 | 292 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8A-14 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 100 | 292 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8A-15 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 100 | 292 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8A-16 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 100 | 292 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8A-17 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 100 | 292 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8A-18 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 100 | 292 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8A-19 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 100 | 292 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8A-20 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 100 | 292 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8A-21 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 100 | 292 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8A-22 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 100 | 292 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8A-23 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 100 | 292 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8A-24 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 100 | 292 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8A-25 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 100 | 292 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8A-26 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 100 | 292 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8A-27 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14.6 | 100 | 292 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN8A-28 | Lam Ngọc | Căn góc | 8.5×14.6 | 166.95 | 479.6 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN9-01 | Lam Ngọc | Căn góc | 10.3×14 | 176.65 | 448 | 4 tầng | Đông - Nam | 30,4 tỷ tham khảo |
| LN9-02 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14 | 87.76 | 255.1 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN9-03 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14 | 87.44 | 266.2 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN9-04 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14 | 88.04 | 266.2 | 4 tầng | Đông - Nam | 13,1 tỷ |
| LN9-05 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14 | 89.56 | 255.1 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN9-06 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5.3×14 | 113.69 | 310.2 | 4 tầng | Đông - Nam | 16,1 tỷ |
| LN9-07 | Lam Ngọc | Căn giữa | 4.9×14 | 111.19 | 300.6 | 4 tầng | Đông - Nam | 15,6 tỷ |
| LN9-08 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14 | 90.89 | 255.1 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN9-09 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14 | 90.1 | 266.2 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN9-10 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14 | 90 | 266.2 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN9-11 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14 | 90 | 255.1 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN9-12 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14 | 90 | 255 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN9-13 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14 | 90 | 255.1 | 4 tầng | Đông - Nam | 12,4 tỷ |
| LN9-14 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14 | 90 | 266.2 | 4 tầng | Đông - Nam | 12,9 tỷ |
| LN9-15 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14 | 90 | 266.2 | 4 tầng | Đông - Nam | 12,9 tỷ |
| LN9-16 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14 | 90 | 255.1 | 4 tầng | Đông - Nam | 12,8 tỷ |
| LN9-17 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14 | 90 | 255 | 4 tầng | Đông - Nam | 12,8 tỷ |
| LN9-18 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14 | 90 | 255.1 | 4 tầng | Đông - Nam | 12,8 tỷ |
| LN9-19 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14 | 90 | 266.2 | 4 tầng | Đông - Nam | 13,1 tỷ tham khảo |
| LN9-20 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14 | 90 | 266.2 | 4 tầng | Đông - Nam | 13,2 tỷ tham khảo |
| LN9-21 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14 | 90 | 255.1 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN9-22 | Lam Ngọc | Căn giữa | 5×14 | 90 | 255 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| LN9-23 | Lam Ngọc | Căn góc | 8.5×14.6 | 141.74 | 309.3 | 4 tầng | Đông - Nam | hỏi giá |
| NT1-01 | Ngọc Trai | Căn góc | 8×15 | 107.6 | 317.2 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT1-02 | Ngọc Trai | Căn giữa | 6×15 | 90 | 296 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT1-03 | Ngọc Trai | Căn giữa | 6×15 | 90 | 301.7 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT1-04 | Ngọc Trai | Căn giữa | 6×15 | 90 | 297 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT1-05 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 8×15 | 120 | 303.1 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT1-06 | Ngọc Trai | — | 16×15 | 240 | — | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT1-07 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 8×15 | 120 | 303.1 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT1-08 | Ngọc Trai | Căn giữa | 6×15 | 90 | 297 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT1-09 | Ngọc Trai | Căn giữa | 6×15 | 90 | 301.7 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT1-10 | Ngọc Trai | Căn góc | 2×15 | 156.22 | 480.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT1-11 | Ngọc Trai | Căn góc | 98×15 | 107.24 | 317.2 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT1-12 | Ngọc Trai | Căn giữa | 6×15 | 90 | 296 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT1-13 | Ngọc Trai | Căn giữa | 6×15 | 90 | 301.7 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT1-14 | Ngọc Trai | Căn giữa | 6×15 | 90 | 297 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT1-15 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 8×15 | 120 | 303.1 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT1-16 | Ngọc Trai | — | 16×15 | 240 | — | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT1-17 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 8×15 | 120 | 303 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT1-18 | Ngọc Trai | Căn giữa | 6×15 | 90 | 301.7 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT1-19 | Ngọc Trai | Căn giữa | 6×15 | 90 | 296 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT1-20 | Ngọc Trai | Căn góc | 1×15 | 109.07 | 320.5 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT1-21 | Ngọc Trai | Căn góc | 8×15 | 107.54 | 353.3 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT1-22 | Ngọc Trai | Căn giữa | 6×15 | 90 | 296.5 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT1-23 | Ngọc Trai | Căn giữa | 6×15 | 90 | 303.1 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT1-24 | Ngọc Trai | Căn giữa | 6×15 | 90 | 303.1 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT1-25 | Ngọc Trai | Căn giữa | 6×15 | 90 | 296.5 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT1-26 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 8×15 | 120 | 308.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT1-27 | Ngọc Trai | — | 16×15 | 240 | — | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT1-28 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 8×15 | 120 | 308.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT1-29 | Ngọc Trai | Căn giữa | 6×15 | 90 | 296.5 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT1-30 | Ngọc Trai | Căn giữa | 6×15 | 90 | 303.1 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT1-31 | Ngọc Trai | Căn giữa | 6×15 | 90 | 303.1 | 4 tầng | Đông - Bắc | 35,1 tỷ tham khảo |
| NT1-32 | Ngọc Trai | Căn giữa | 6×15 | 90 | 296.5 | 4 tầng | Đông - Bắc | 43 tỷ tham khảo |
| NT1-33 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 8×15 | 120 | 308.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT10-01 | Ngọc Trai | Căn góc | 3×11 | 90.52 | 274.6 | 4 tầng | Tây - Nam | 21 tỷ tham khảo |
| NT10-02 | Ngọc Trai | Căn góc | 4×16 | 105.93 | 345.3 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT10-03 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×11 | 49.74 | 154.9 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT10-04 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 250.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | 20,1 tỷ tham khảo |
| NT10-05 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×11 | 49.74 | 150.9 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT10-06 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 250.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT10-07 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×11 | 49.74 | 154.5 | 4 tầng | Tây - Nam | 14,6 tỷ tham khảo |
| NT10-08 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 247.2 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT10-09 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×11 | 49.74 | 154.5 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT10-10 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 7×16 | 112 | 254.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | 47,7 tỷ |
| NT10-11 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×11 | 49.74 | 154.5 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT10-12 | Ngọc Trai | — | 15.7×16 | 300.29 | 693.1 | 4 tầng | Đông - Bắc | 228 tỷ |
| NT10-13 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×11 | 49.74 | 150.9 | 4 tầng | Tây - Nam | 18,3 tỷ |
| NT10-15 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×11 | 49.74 | 154.5 | 4 tầng | Tây - Nam | 19 tỷ |
| NT10-17 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 5×11 | 71.85 | 156.4 | 4 tầng | Tây - Nam | 32,9 tỷ |
| NT10-19 | Ngọc Trai | — | 16.7×11 | 152 | 339.6 | 4 tầng | Tây - Nam | 122,2 tỷ |
| NT11-01 | Ngọc Trai | Căn góc | 43×16 | 108.76 | 353.8 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT11-02 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 81.47 | 254.9 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT11-03 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 81.55 | 254.9 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT11-04 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 81.62 | 251.3 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT11-05 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 7×16 | 114.4 | 258.9 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT11-06 | Ngọc Trai | — | 15.7×16.3 | 215.75 | 474.8 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT2-01 | Ngọc Trai | Căn góc | 7×15 | 92.82 | 268.9 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT2-02 | Ngọc Trai | Căn góc | 7×16 | 116.57 | 348.9 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT2-03 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 75 | 248 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT2-04 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 268 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT2-05 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 75 | 251.4 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT2-06 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 271.4 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT2-07 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 75 | 248.8 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT2-08 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 268.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT2-09 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 75 | 251.4 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT2-10 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 271.4 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT2-11 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 7×15 | 105 | 252.7 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT2-12 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 7×16 | 112 | 272.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT2-13 | Ngọc Trai | — | 16×15 | 240 | — | 4 tầng | Tây - Nam | 38,6 tỷ tham khảo |
| NT2-14 | Ngọc Trai | — | 16×15 | 240 | — | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT2-15 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 7×15 | 105 | 252.7 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT2-16 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 7×16 | 112 | 272.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT2-17 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 75 | 251.4 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT2-18 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 268.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT2-19 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 75 | 248.8 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT2-20 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 271.4 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT2-21 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 75 | 251.4 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT2-22 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 268 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT2-23 | Ngọc Trai | Căn góc | 24×15 | 125.98 | 381.4 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT2-24 | Ngọc Trai | Căn góc | 18×16 | 118.5 | 353 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT2-25 | Ngọc Trai | Căn góc | 7×15 | 92.47 | 268.9 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT2-26 | Ngọc Trai | Căn góc | 9×16 | 113.93 | 342 | 4 tầng | Đông - Bắc | 22 tỷ |
| NT2-27 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 75 | 248 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT2-28 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 271.4 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT2-29 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 75 | 251.4 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT2-30 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 271.4 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT2-31 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 75 | 248.8 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT2-32 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 268.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT2-33 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 75 | 251.4 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT2-34 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 271.4 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT2-35 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 7×15 | 105 | 252.7 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT2-36 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 7×16 | 112 | 272.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT2-37 | Ngọc Trai | — | 16×15 | 240 | — | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT2-38 | Ngọc Trai | — | 16×15 | 240 | — | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT2-39 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 7×15 | 105 | 252.8 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT2-40 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 7×16 | 112 | 272.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT2-41 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 75 | 248.8 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT2-42 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 268.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT2-43 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 75 | 251.4 | 4 tầng | Tây - Nam | 15,3 tỷ |
| NT2-44 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 271.4 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT2-45 | Ngọc Trai | Căn góc | 7×15 | 153.44 | 471.7 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT2-46 | Ngọc Trai | Căn góc | 1×16 | 149.15 | 460.4 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT2-47 | Ngọc Trai | Căn góc | 4×15 | 108.18 | 355.4 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT2-48 | Ngọc Trai | Căn góc | 12×16 | 133.6 | 446.1 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT2-49 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 75 | 252.6 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT2-50 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 272.6 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT2-51 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 75 | 247.8 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT2-52 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 267.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT2-53 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 75 | 252.6 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT2-54 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 272.6 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT2-55 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 75 | 252.6 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT2-56 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 272.6 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT2-57 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 75 | 247.8 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT2-58 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 267.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT2-59 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 7×15 | 105 | 257.4 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT2-60 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 7×16 | 112 | 277.4 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT2-61 | Ngọc Trai | — | 16×15 | 240 | — | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT2-62 | Ngọc Trai | — | 16×15 | 240 | — | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT2-63 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 7×15 | 105 | 257.4 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT2-64 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 7×16 | 112 | 277.4 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT2-65 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 75 | 247.8 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT2-66 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 267.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT2-67 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 75 | 252.6 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT2-68 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 272.6 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT2-69 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 75 | 252.6 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT2-70 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 272.6 | 4 tầng | Đông - Bắc | 28,356 tỷ |
| NT2-71 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 75 | 252.6 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT2-72 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 267.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT2-73 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 75 | 247.8 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT2-74 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 7×16 | 112 | 277.4 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT2-75 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 7×15 | 105 | 257.4 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT3-01 | Ngọc Trai | Căn góc | 57×14 | 135.64 | 408.8 | 4 tầng | Tây - Nam | 29,5 tỷ tham khảo |
| NT3-02 | Ngọc Trai | Căn góc | 12×16 | 117.3 | 348.9 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT3-03 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 208.4 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT3-04 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 268 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT3-05 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 208.4 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT3-06 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 271.4 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT3-07 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 206.7 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT3-08 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 268.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT3-09 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 208.4 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT3-10 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 271.4 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT3-11 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 5×14 | 91 | 209.5 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT3-12 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 7×16 | 112 | 272.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT3-13 | Ngọc Trai | — | 16×15 | 240 | — | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT3-14 | Ngọc Trai | — | 16×15 | 240 | — | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT3-15 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 5×14 | 91 | 209.5 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT3-16 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 7×16 | 112 | 272.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT3-17 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 208.4 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT3-18 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 268.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT3-19 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 206.7 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT3-20 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 271.4 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT3-21 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 208.4 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT3-22 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 268 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT3-23 | Ngọc Trai | Căn góc | 17×14 | 129.91 | 388 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT3-24 | Ngọc Trai | Căn góc | 14×16 | 117.76 | 353 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT3-25 | Ngọc Trai | Căn góc | 41×14 | 133.34 | 401.4 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT3-26 | Ngọc Trai | Căn góc | 95×16 | 114.66 | 342 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT3-27 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 208.4 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT3-28 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 271.4 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT3-29 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 208.4 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT3-30 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 271.4 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT3-31 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 206.7 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT3-32 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 268.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT3-33 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 208.4 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT3-34 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 271.4 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT3-35 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 5×14 | 91 | 209.5 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT3-36 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 7×16 | 112 | 272.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT3-37 | Ngọc Trai | — | 16×15 | 240 | — | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT3-38 | Ngọc Trai | — | 16×15 | 240 | — | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT3-39 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 5×14 | 91 | 209.6 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT3-40 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 7×16 | 112 | 272.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT3-41 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 206.7 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT3-42 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 268.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT3-43 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 208.4 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT3-44 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 271.4 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT3-45 | Ngọc Trai | Căn góc | 57×14 | 149.38 | 453.2 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT3-46 | Ngọc Trai | Căn góc | 97×16 | 147.1 | 454.4 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT3-47 | Ngọc Trai | Căn góc | 66×14 | 94.93 | 309.2 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT3-48 | Ngọc Trai | Căn góc | 25×16 | 135.65 | 453.7 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT3-49 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 216 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT3-50 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 272.6 | 4 tầng | Đông - Bắc | 17 tỷ |
| NT3-51 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 211.6 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT3-52 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 267.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT3-53 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 216 | 4 tầng | Tây - Nam | 13,5 tỷ |
| NT3-54 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 272.6 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT3-55 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 216 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT3-56 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 272.6 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT3-57 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 211.6 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT3-58 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 267.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT3-59 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 216 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT3-60 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 7×16 | 112 | 277.4 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT3-61 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 5×14 | 91 | 214.8 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT3-62 | Ngọc Trai | — | 16×15 | 240 | — | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT3-63 | Ngọc Trai | — | 16×15 | 240 | — | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT3-64 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 7×16 | 112 | 277.4 | 4 tầng | Đông - Bắc | 21 tỷ |
| NT3-65 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 5×14 | 91 | 214.8 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT3-66 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 267.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT3-67 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 211.6 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT3-68 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 272.6 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT3-69 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 216 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT3-70 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 272.6 | 4 tầng | Đông - Bắc | 27,744 tỷ |
| NT3-71 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 216 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT3-72 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 267.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | 33,966 tỷ |
| NT3-73 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 216 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT3-74 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 7×16 | 112 | 277.4 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT3-75 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 211.6 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT3-77 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 5×14 | 91 | 214.8 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT5A-01 | Ngọc Trai | Căn góc | 62×14 | 136.28 | 408.8 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT5A-02 | Ngọc Trai | Căn góc | 66×14 | 136.7 | 408.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT5A-03 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 208.4 | 4 tầng | Tây - Nam | 10,3 tỷ |
| NT5A-04 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 208.4 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT5A-05 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 208.4 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT5A-06 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 208.4 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT5A-07 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 206.7 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT5A-08 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 206.7 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT5A-09 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 208.4 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT5A-10 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 208.4 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT5A-11 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 5×14 | 91 | 209.5 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT5A-12 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 5×14 | 91 | 209.5 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT5A-13 | Ngọc Trai | — | 16×15 | 240 | — | 4 tầng | Tây - Nam | 38,3 tỷ tham khảo |
| NT5A-14 | Ngọc Trai | — | 16×15 | 240 | — | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT5A-15 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 5×14 | 91 | 209.5 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT5A-16 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 5×14 | 91 | 209.5 | 4 tầng | Đông - Bắc | 17 tỷ |
| NT5A-17 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 208.4 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT5A-18 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 208.4 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT5A-19 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 206.7 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT5A-20 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 206.7 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT5A-21 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 208.4 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT5A-22 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 208.4 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT5A-23 | Ngọc Trai | Căn góc | 12×14 | 129.27 | 388 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT5A-24 | Ngọc Trai | Căn góc | 9×14 | 128.85 | 388 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT5A-25 | Ngọc Trai | Căn góc | 46×14 | 133.99 | 401.4 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT5A-26 | Ngọc Trai | Căn góc | 49×14 | 134.46 | 401.4 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT5A-27 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 208.4 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT5A-28 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 208.4 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT5A-29 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 208.4 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT5A-30 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 208.4 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT5A-31 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 206.7 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT5A-32 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 206.7 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT5A-33 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 208.4 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT5A-34 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 208.4 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT5A-35 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 5×14 | 91 | 209.5 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT5A-36 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 5×14 | 91 | 209.5 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT5A-37 | Ngọc Trai | — | 16×15 | 240 | — | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT5A-38 | Ngọc Trai | — | 16×15 | 240 | — | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT5A-39 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 5×14 | 91 | 209.6 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT5A-40 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 5×14 | 91 | 209.6 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT5A-41 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 206.7 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT5A-42 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 206.7 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT5A-43 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 208.4 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT5A-44 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 208.4 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT5A-45 | Ngọc Trai | Căn góc | 43×14 | 147.56 | 447.8 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT5A-46 | Ngọc Trai | Căn góc | 35×14 | 146.4 | 443.4 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT5A-47 | Ngọc Trai | Căn góc | 78×14 | 96.72 | 314.7 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT5A-48 | Ngọc Trai | Căn góc | 88×14 | 97.84 | 319.1 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT5A-49 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 216 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT5A-50 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 216 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT5A-51 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 211.6 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT5A-52 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 211.6 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT5A-53 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 216 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT5A-54 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 216 | 4 tầng | Đông - Bắc | 13,5 tỷ |
| NT5A-55 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 216 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT5A-56 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 216 | 4 tầng | Đông - Bắc | 12,8 tỷ |
| NT5A-57 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 211.6 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT5A-58 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 211.6 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT5A-59 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 216 | 4 tầng | Tây - Nam | 14 tỷ |
| NT5A-60 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 216 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT5A-61 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 5×14 | 91 | 214.8 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT5A-62 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 5×14 | 91 | 214.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT5A-63 | Ngọc Trai | — | 16×15 | 240 | — | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT5A-64 | Ngọc Trai | — | 16×15 | 240 | — | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT5A-65 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 5×14 | 91 | 214.8 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT5A-66 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 5×14 | 91 | 214.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT5A-67 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 211.6 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT5A-68 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 211.6 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT5A-69 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 216 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT5A-70 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 216 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT5A-71 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 216 | 4 tầng | Tây - Nam | 17,7 tỷ tham khảo |
| NT5A-72 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 216 | 4 tầng | Đông - Bắc | 17,748 tỷ |
| NT5A-73 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 216 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT5A-74 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 216 | 4 tầng | Đông - Bắc | 23,052 tỷ |
| NT5A-75 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 211.6 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT5A-76 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 211.6 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT5A-77 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 5×14 | 91 | 214.8 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT5A-78 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 5×14 | 91 | 214.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT8-01 | Ngọc Trai | Căn góc | 7×14 | 100.6 | 317.2 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8-02 | Ngọc Trai | Căn góc | 67×16 | 142.17 | 435.6 | 4 tầng | Đông - Bắc | 26,5 tỷ tham khảo |
| NT8-03 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 193.5 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8-04 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 250.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT8-05 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 189.9 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8-06 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 247.2 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT8-07 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 193.5 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8-08 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 250.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT8-09 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 193.5 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8-10 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 250.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT8-11 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 189.9 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8-12 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 247.2 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT8-13 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 193.5 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8-14 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 7×16 | 112 | 254.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT8-15 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 5×14 | 91 | 197.1 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8-16 | Ngọc Trai | — | 16×15 | 240 | — | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT8-17 | Ngọc Trai | — | 16×15 | 240 | — | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8-18 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 7×15 | 105 | 237.3 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT8-19 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 5×14 | 91 | 197.1 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8-20 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 75 | 229.7 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT8-21 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 189.9 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8-22 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 7×15 | 105 | 237.3 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT8-23 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 193.5 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8-24 | Ngọc Trai | — | 5×30 | 395.36 | 897.9 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT8-25 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 193.5 | 4 tầng | Tây - Nam | 17,122 tỷ |
| NT8-27 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 193.5 | 4 tầng | Tây - Nam | 22,22 tỷ |
| NT8-29 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 189.9 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8-31 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 5×14 | 91 | 197.1 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8-33 | Ngọc Trai | — | 20×14 | 270.9 | — | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-01 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 6×16 | 137.6 | — | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-02 | Ngọc Trai | Căn góc | 53×16 | 140.03 | 430.1 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT8A-03 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | — | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-04 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 250.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT8A-05 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | — | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-06 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 247.2 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT8A-07 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | — | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-08 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 250.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT8A-09 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 8×16 | 128 | — | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-10 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 250.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT8A-11 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 8×16 | 128 | — | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-12 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 247.2 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT8A-13 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | — | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-14 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 7×16 | 112 | 254.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT8A-15 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | — | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-16 | Ngọc Trai | — | 16×15 | 240 | — | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT8A-17 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | — | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-18 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 7×16 | 112 | 254.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT8A-19 | Ngọc Trai | Căn góc | 19×15 | 170.5 | — | 4 tầng | Tây - Nam | 37 tỷ tham khảo |
| NT8A-20 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 247.2 | 4 tầng | Đông - Bắc | 20,655 tỷ |
| NT8A-21 | Ngọc Trai | Căn góc | 16×15 | 118.01 | 352.4 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-22 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 250.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT8A-23 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 79.84 | 267.2 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-24 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 250.8 | 4 tầng | Đông - Bắc | 30,804 tỷ |
| NT8A-25 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 79.84 | 270.6 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-26 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | 247.2 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT8A-27 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 79.84 | 268 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-28 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 5×16 | 136 | 331.2 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT8A-29 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 79.83 | 270.6 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-30 | Ngọc Trai | — | 19.8×16 | 317.03 | — | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT8A-31 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 7×15 | 111.76 | 271.9 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-33 | Ngọc Trai | — | 16×15 | 239.41 | — | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-35 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 7×15 | 111.73 | 271.9 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-37 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 79.8 | 268 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-39 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 79.8 | 270.6 | 4 tầng | Tây - Nam | 20 tỷ |
| NT8A-41 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 79.79 | 267.2 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-43 | Ngọc Trai | Căn góc | 8×15 | 116.46 | 347.7 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-45 | Ngọc Trai | Căn góc | 8×15 | 115.26 | 343.8 | 4 tầng | Tây - Nam | 21,9 tỷ tham khảo |
| NT8A-47 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 79.76 | 266 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-49 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 79.76 | 269.4 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-51 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 79.75 | 266.8 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-53 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 79.75 | 269.4 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-55 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 7×15 | 111.64 | 270.7 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-57 | Ngọc Trai | — | 16×14.95 | 239.15 | — | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-59 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 7×15 | 111.62 | 270.8 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-61 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 79.72 | 266.8 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-63 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 79.72 | 269.4 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-65 | Ngọc Trai | Căn góc | 79×15 | 143.84 | 442.5 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-67 | Ngọc Trai | Căn góc | 4×15 | 137.74 | 459.1 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-69 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 79.68 | 271 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-71 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 79.68 | 266.3 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-73 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 79.67 | 271 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-75 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 79.67 | 271 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-77 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 79.67 | 266.3 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-79 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 7×15 | 111.52 | 275.8 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-81 | Ngọc Trai | — | 16×14.93 | 238.88 | — | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-83 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 7×15 | 111.5 | 275.8 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-85 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 79.64 | 266.3 | 4 tầng | Tây - Nam | 20,9 tỷ tham khảo |
| NT8A-87 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 79.63 | 271 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-89 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 79.63 | 271 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-91 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 79.62 | 266.3 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-93 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 7×15 | 111.46 | 275.8 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT8A-95 | Ngọc Trai | — | 20.4×15.9 | 480 | — | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT9-01 | Ngọc Trai | Căn góc | 19×14 | 102.49 | 319.7 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT9-02 | Ngọc Trai | Căn góc | 28×12 | 98.87 | 307.9 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT9-03 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 193.5 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT9-04 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×12 | 54 | 172.5 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT9-05 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 189.9 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT9-06 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×12 | 54 | 168.6 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT9-07 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 193.5 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT9-08 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×12 | 54 | 172.2 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT9-09 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 193.5 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT9-10 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×12 | 54 | 172.2 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT9-11 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 189.9 | 4 tầng | Tây - Nam | 13,5 tỷ |
| NT9-12 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×12 | 54 | 172.2 | 4 tầng | Đông - Bắc | 17,442 tỷ |
| NT9-13 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×14 | 63 | 193.5 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT9-14 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×12 | 54 | 168.6 | 4 tầng | Đông - Bắc | 19,074 tỷ |
| NT9-15 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 5×14 | 91 | 197.1 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT9-16 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×12 | 54 | 172.2 | 4 tầng | Đông - Bắc | 19,992 tỷ |
| NT9-17 | Ngọc Trai | — | 16×15 | 240 | — | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT9-18 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 5×12 | 78 | 174 | 4 tầng | Đông - Bắc | 34,986 tỷ |
| NT9-19 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 7×15 | 105 | 237.3 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT9-20 | Ngọc Trai | — | 16.7×12 | 243.36 | 558.3 | 4 tầng | Đông - Bắc | hỏi giá |
| NT9-21 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×15 | 75 | 229.7 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| NT9-23 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 7×15 | 105 | 237.3 | 4 tầng | Tây - Nam | hỏi giá |
| TP-01 | Ngọc Trai | Căn góc | 2×16 | 165.85 | — | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| TP-02 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80.05 | — | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| TP-03 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80.01 | — | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| TP-04 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80.01 | — | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| TP-05 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80.04 | — | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| TP-06 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 3×16 | 138.54 | — | 4 tầng | Tây - Bắc | 26,6 tỷ tham khảo |
| TP-07 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 9.5×16 | 145.93 | — | 4 tầng | Tây - Bắc | 27,8 tỷ tham khảo |
| TP-08 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80.3 | — | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| TP-09 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80.17 | — | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| TP-10 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80.08 | — | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| TP-11 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80.02 | — | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| TP-12 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | — | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| TP-13 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 8.7×16 | 128 | — | 4 tầng | Tây - Bắc | 25,3 tỷ |
| TP-14 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 8×16 | 128 | — | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| TP-15 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | — | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| TP-16 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | — | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| TP-17 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | — | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| TP-18 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | — | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| TP-19 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 8×16 | 128 | — | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| TP-20 | Ngọc Trai | Căn xẻ khe | 8×16 | 128 | — | 4 tầng | Tây - Bắc | 26 tỷ tham khảo |
| TP-21 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | — | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| TP-22 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | — | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| TP-23 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | — | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| TP-24 | Ngọc Trai | Căn giữa | 5×16 | 80 | — | 4 tầng | Tây - Bắc | hỏi giá |
| TP-25 | Ngọc Trai | Căn góc | 11×16 | 163.5 | — | 4 tầng | Tây - Bắc | 38,2 tỷ tham khảo |
Thông số theo hồ sơ chủ đầu tư (đã đối chiếu khớp 100% với 41 căn Hồng Ân đang giữ). Giá đổi theo đợt chính sách — chốt căn nào em xin phiếu tính giá mới nhất cho căn đó.
🆕 Cập nhật 04/11/2026 (nguồn: New City, 04/11/2026): căn NT10-11 Ngọc Trai đã rút khỏi quỹ căn New City phân phối; quỹ hiện còn LN5-35 Lam Ngọc, dịch vụ du lịch, đất 92,70 m², hướng Tây Bắc: 12,493 tỷ (gồm VAT + phí bảo trì) — vay 70%, lãi suất 0% trong 36 tháng; chính sách bán hàng bản V14 (06/10/2026). Thông tin trước đó: 🆕 Cập nhật 12/10/2026 — hai căn New City phân phối (chủ đầu tư công bố, gồm VAT + phí bảo trì): LN5-35 Lam Ngọc, dịch vụ du lịch, đất 92,70 m², xây dựng 257,30 m², hướng Tây Bắc: 12,493 tỷ (chưa VAT 11,442 tỷ) — vay 70%, lãi suất 0% trong 36 tháng · NT10-11 Ngọc Trai, liền kề sở hữu lâu dài: 17,168 tỷ — vay 70%, lãi suất 0% trong 18 tháng; chiết khấu thanh toán sớm tương đương 13%/năm. Từ 01/10/2026 giá bán toàn dự án tăng 1% (chủ đầu tư thông báo 30/09/2026). Giá mới hai căn độc quyền New City chủ đầu tư công bố sáng 02/10/2026 (đã gồm VAT + phí bảo trì): LN9-10 Lam Ngọc, dịch vụ du lịch, đất 90 m², xây dựng 266,2 m²: 13,291 tỷ — vay 70%, lãi suất 0% trong 36 tháng · NT10-11 Ngọc Trai, liền kề sở hữu lâu dài, đất 49,74 m², xây dựng 154,5 m²: 17,168 tỷ — vay 70%, lãi suất 0% trong 18 tháng; cả hai căn: chiết khấu thanh toán sớm trừ thẳng vào giá gốc, tương đương 13%/năm tính trên số tiền và số ngày trả trước hạn. Mức giá trước đợt tăng (áp dụng đến hết 30/09/2026): Hai căn độc quyền New City — giá CĐT điều chỉnh TĂNG từ 05/09/2026 (đã gồm VAT + phí bảo trì): LN9-10 Lam Ngọc, dịch vụ du lịch: 13,159 tỷ (trước 13,060 tỷ) · NT10-11 Ngọc Trai, liền kề nhà ở sở hữu lâu dài: 16,997 tỷ (trước 16,758 tỷ); CĐT ghi «có thể tiếp tục điều chỉnh»; ngày 21/09/2026 chủ đầu tư nhắc lại đúng hai mức giá này. Từ 20/09/2026 chủ đầu tư áp dụng chính sách bán hàng bản V12/V08 (văn bản đề ngày 20/09, phát 22/09/2026): riêng LN9-10 thuộc dòng thương mại - dịch vụ du lịch nên nếu ký tài liệu giao dịch đầu tiên trước 30/09/2026 vẫn được chiết khấu 9% và gói vay 0% 18 tháng không cộng thêm vào giá; NT10-11 thuộc dòng nhà ở nên chiết khấu thanh toán sớm không còn là mức cố định mà tính theo số ngày trả sớm so với tiến độ chuẩn, lãi suất quy đổi 13%/năm — số tiền chiết khấu phụ thuộc từng căn, gọi để nhận bảng tính đúng căn. Mặt bằng chung (phiếu tính giá 25–29/07/2026): liền kề Ngọc Trai ~49,7 m² khoảng 16,7 tỷ; shophouse DTTM Lam Ngọc 90 m² khoảng 12,6 tỷ; biệt thự lớn tới hơn 200 tỷ; đơn giá đất DTTM ~140 triệu/m², nhà ở ~336 triệu/m². CĐT phát bộ giá tham khảo Lam Ngọc & Hồng Ngọc ngày 04/09/2026 — gọi để nhận phiếu tính giá đúng căn.
Chính sách áp theo đợt của chủ đầu tư, có thể đổi không báo trước — chốt căn nào em kiểm tra lại đợt hiện hành cho anh/chị.
Tài liệu gốc của chủ đầu tư đổi theo đợt nên em gửi trực tiếp bản mới nhất, không treo file cũ trên mạng. Anh/chị nhắn Zalo hoặc gọi, em gửi trọn bộ trong ngày.
Ngày 30/10/2026 chủ đầu tư cho biết hạ tầng và hệ tiện ích dự kiến hoàn thiện đầu năm 2027, phân khu nhà ở thấp tầng dự kiến tổng bàn giao trong Quý I/2027 · Ngày 27/10/2026 Giám đốc dự án gửi ảnh flycam so sánh công trường 06/05/2026 và 27/10/2026: các dãy nhà phố sát biển từ mặt bằng thi công móng nay đã lên khung nhiều tầng, khu hồ bơi – công viên cảnh quan đã thành hình (ảnh, chủ đầu tư không nêu % hoàn thành) · Ngày 08/10/2026 chủ đầu tư phát «Kế hoạch hoàn thành tiện ích 2026–2027»: bãi tắm 11/2026 · công viên điểm nhấn – clubhouse 12/2026 · công viên thể thao – sân tập golf 01/2027 · bãi đỗ xe 01/2027 · khu khách sạn mini 05/2027 · Ngày 01/10/2026 chủ đầu tư cho biết bãi tắm hơn 1 km mặt tiền biển đã dần hoàn thành với tốc độ thi công ngày đêm, chờ ngày khai trương «đang đến rất gần» (kèm video công trường; chưa công bố ngày khai trương) · Ngày 11/09/2026 chủ đầu tư công bố CHÍNH THỨC THI CÔNG BÃI BIỂN — công tác đổ cát tại khu vực bãi tắm đã được triển khai, kèm ảnh công trường; chủ đầu tư mô tả toàn dự án «liên tục ghi nhận những chuyển biến rõ nét», các phân khu thi công khẩn trương, hạ tầng dần hoàn thiện (bài truyền thông, chủ đầu tư không nêu % hoàn thành hay ngày xong) · Từ 28/08/2026 chủ đầu tư đưa 60.000 m³ cát vàng về bãi tắm, dự kiến khoảng 2 tháng hoàn thành đường bờ biển (Giám đốc dự án 26/08/2026) · Bản cập nhật tiến độ công trường tháng 08/2026 phát ngày 07/09/2026: các khu vực triển khai đồng loạt, hạ tầng — cảnh quan — công trình trọng điểm cùng thi công · Theo 6 ảnh flycam 26/07/2026: hạ tầng, đường nội khu và các dãy nhà phố sát biển đã lên hình hài.
Máy theo dõi nhóm chính thức của chủ đầu tư 24/7 — tin mới vào là lên trang. Cập nhật gần nhất: 03/11/2026. Mỗi tin ghi rõ nguồn & ngày.
Chủ đầu tư truyền thông chương trình «Sở hữu Vinhomes Pearl Bay – Đặc quyền trong tầm tay»: Voucher Vinhomes áp dụng tối đa 30% giá trị nhà theo giá trị voucher thực có và điều kiện áp dụng, kết hợp hỗ trợ vay tới 70% theo chính sách. Voucher có hiệu lực đến hết 31/12/2026, áp dụng cho sản phẩm đủ điều kiện theo quy định bán hàng hiện hành.
Nguồn: Bài «Sở hữu Vinhomes Pearl Bay – Đặc quyền trong tầm tay» kèm ấn phẩm của chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư đăng trong kênh phân phối chính thức, ngày 03/11/2026Theo chủ đầu tư, hệ thống hạ tầng và hệ tiện ích dự kiến hoàn thiện vào đầu năm 2027; phân khu nhà ở thấp tầng dự kiến tổng bàn giao trong Quý I/2027, khách sở hữu hôm nay có thể nhận nhà trong năm sau. Chính sách voucher cho sản phẩm áp dụng đến hết 31/12/2026.
Nguồn: Bài «Thời điểm vàng sở hữu tinh hoa» đại diện chủ đầu tư đăng trong kênh phân phối chính thức, ngày 30/10/2026Tổng chiều rộng bãi tắm rải cát khoảng 70m, tùy thủy triều: khoảng 15–20m bãi tắm nổi và khoảng 50–55m bãi tắm chìm. Khách chọn phương án vay 1 hay 2 theo chính sách bán hàng, nếu tất toán khoản vay trước ngày kết thúc của gói đã chọn đều được miễn phí phạt trả nợ trước hạn.
Nguồn: Giám đốc dự án gửi lời giải đáp sau buổi đào tạo ngày 27/10 trong kênh phân phối chính thức, ngày 29/10/2026Trả lời theo dữ liệu đang có, mỗi con số kèm mốc ngày. Chưa thấy câu của anh/chị thì bấm Hỏi trợ lý của Hồng Ân ở góc màn hình.
Từ 01/10/2026 giá toàn dự án tăng 1%. Căn New City đang phân phối (giá chủ đầu tư, đã gồm VAT và phí bảo trì — nguồn: New City, 04/11/2026): LN5-35 Lam Ngọc (dịch vụ du lịch, đất 92,7 m²) 12,493 tỷ, vay 70% lãi suất 0% trong 36 tháng. Căn NT10-11 Ngọc Trai (17,168 tỷ) đã rút khỏi quỹ New City từ 04/11/2026. Trả sớm 100% được chiết khấu tương đương 13%/năm theo số ngày trả trước hạn (trả sớm từng đợt: 11%/năm — chính sách bản V14). Gọi để nhận phiếu tính giá đúng căn.
Số liệu ngày 15/10/2026Vinhomes Pearl Bay nằm tại số 9 Trần Phú — trục đường biển trung tâm Nha Trang, quy mô 33,8 ha (market.vinhomes.vn, 25/07/2026). Dự án có hơn 1 km mặt biển và bãi tắm riêng 2,14 ha (Tuổi Trẻ 28/02/2026), kế cận ga cáp treo đi Vinpearl Hòn Tre, gần quảng trường trung tâm và Bệnh viện Quốc tế Vinmec. Anh/chị xem bản đồ và tour 360 ngay trên trang dự án nhé.
Số liệu ngày 25/07/2026Tuỳ dòng sản phẩm, không phải cả dự án đều lâu dài. Dòng Nhà ở (phân khu Ngọc Trai) sở hữu lâu dài; dòng DTTM (shophouse Lam Ngọc, Hồng Ngọc) sở hữu 50 năm (xác nhận ngày 29/07/2026). Đây cũng là lý do đơn giá đất hai dòng chênh nhau. Trước khi cọc, anh/chị nhớ hỏi rõ căn mình chọn thuộc dòng nào; nhắn Zalo Ân để kiểm tra đúng mã căn.
Số liệu ngày 29/07/2026Theo hồ sơ dự án cập nhật 13/08/2026, Pearl Bay là khu đô thị thấp tầng khoảng 870 sản phẩm: nhà liền kề, liền kề xẻ khe, biệt thự đơn lập, biệt thự mặt tiền biển, shophouse, boutique hotel 8 tầng và boutique shop 4 tầng. Ba phân khu chính: Ngọc Trai (Nhà ở — liền kề, biệt thự), Lam Ngọc và Hồng Ngọc (shophouse DTTM), thêm 28 căn boutique hotel dự kiến do thương hiệu quốc tế vận hành. Anh/chị mở bảng hàng tại /pearl-bay/ để xem từng căn.
Số liệu ngày 13/08/2026Chủ đầu tư đang áp dụng chính sách bán hàng bản V14 (hợp đồng chuyển nhượng, hiệu lực từ 06/10/2026), giữ khung của bản V12/V13: thanh toán sớm 100% được chiết khấu theo số ngày trả sớm với lãi suất quy đổi 13%/năm, trừ thẳng vào giá gốc; trả sớm từng đợt tính 11%/năm. Các ưu đãi riêng của dòng thương mại - dịch vụ du lịch có hạn 30/09/2026 (chiết khấu 9%, gói vay 0% 18 tháng không cộng giá, đảm bảo lãi tối đa 9%/năm) đã dừng. Giữ nguyên voucher đặc quyền sở hữu nhà Vinhomes (tối đa 30% giá trị, hạn 31/12/2026), VinClub và cam kết tiền thuê 7%/năm 36 tháng cho căn thuộc danh sách. Từ 01/10/2026 giá bán toàn dự án tăng 1%. Nhắn Zalo Ân để nhận bảng tính đúng căn.
Số liệu ngày 23/09/2026Theo bản V14 hiệu lực 06/10/2026 (giữ nguyên như V13), khách vay tối đa 70% và chọn 1 trong 2 phương án: giữ nguyên giá gốc và tự trả lãi cố định 18 tháng 3,0%/năm, 24 tháng 4,5%, 30 tháng 6,0%, 36 tháng 7,5%, 48 tháng 8,5%, 60 tháng 9,0% (ngân hàng tính cao hơn thì chủ đầu tư bù phần vượt); hoặc lãi 0% và cộng vào giá gốc 18 tháng +3,5%, 24 tháng +8%, 30 tháng +13,5%, 36 tháng +19,5%. Căn thương mại - dịch vụ du lịch thuộc danh sách nhận cam kết tiền thuê chỉ được chọn phương án giữ giá gốc. Gói vay 0% 18 tháng không cộng giá của dòng thương mại - dịch vụ du lịch đã dừng sau 30/09/2026. Kỳ hỗ trợ miễn phí trả nợ trước hạn. Phương án vay chọn ngay khi ký thoả thuận đặt cọc và không được đổi sau khi ký hợp đồng.
Số liệu ngày 23/09/2026Cọc 300 triệu/căn, ký hợp đồng sau 15 ngày. Theo chính sách V11 hiệu lực 11/09/2026, dòng Nhà ở đóng: 15% khi ký hợp đồng, 15% ở mốc T+30, 20% ở T+75, 25% ở T+105 và 25% còn lại theo thông báo bàn giao hoặc T+130 — nhanh hơn bản cũ khoảng hai tháng. Dòng thương mại - dịch vụ du lịch giữ tiến độ cũ: 15% mỗi mốc T+30, T+75, T+135, T+195 rồi 25% khi bàn giao. Anh/chị để lại số, Ân gửi bảng tiến độ đúng căn.
Số liệu ngày 11/09/2026Ngày 30/10/2026 chủ đầu tư cho biết hạ tầng và hệ tiện ích dự kiến hoàn thiện vào đầu năm 2027, phân khu nhà ở thấp tầng dự kiến tổng bàn giao trong Quý I/2027. Ảnh flycam Giám đốc dự án gửi 27/10/2026 cho thấy các dãy nhà phố sát biển đã lên khung nhiều tầng, khu hồ bơi – công viên cảnh quan đã thành hình; theo kế hoạch tiện ích chủ đầu tư phát 08/10/2026, bãi tắm dự kiến xong 11/2026. Chủ đầu tư không nêu % hoàn thành; anh/chị muốn xem tận nơi thì hẹn Ân dẫn ra công trường.
Số liệu ngày 30/10/2026Dòng thương mại - dịch vụ du lịch (Lam Ngọc, Hồng Ngọc) sở hữu 50 năm, được kinh doanh lưu trú, sổ cấp riêng từng lô; dòng nhà ở (Ngọc Trai) sở hữu lâu dài. Theo bản V14 (từ 06/10/2026) hai dòng dùng chung khung chiết khấu thanh toán sớm theo số ngày (trả sớm 100%: 13%/năm · từng đợt: 11%/năm) và hai phương án vay; dòng thương mại - dịch vụ du lịch có thêm cam kết tiền thuê 7%/năm trả 36 tháng đầu cho căn thuộc danh sách (các căn này chỉ được chọn phương án vay giữ giá gốc). Tiến độ thanh toán hai dòng cũng khác nhau — nhắn Zalo Ân để nhận bảng tính đúng mã căn.
Số liệu ngày 23/09/2026Chủ đầu tư đang áp dụng chính sách bán hàng bản V14 (hợp đồng chuyển nhượng, hiệu lực từ 06/10/2026), giữ khung của bản V12/V13: thanh toán sớm 100% được chiết khấu theo số ngày trả sớm với lãi suất quy đổi 13%/năm, trừ thẳng vào giá gốc; trả sớm từng đợt tính 11%/năm. Các ưu đãi riêng của dòng thương mại - dịch vụ du lịch có hạn 30/09/2026 (chiết khấu 9%, gói vay 0% 18 tháng không cộng giá, đảm bảo lãi tối đa 9%/năm) đã dừng. Giữ nguyên voucher đặc quyền sở hữu nhà Vinhomes (tối đa 30% giá trị, hạn 31/12/2026), VinClub và cam kết tiền thuê 7%/năm 36 tháng cho căn thuộc danh sách. Từ 01/10/2026 giá bán toàn dự án tăng 1%. Nhắn Zalo Ân để nhận bảng tính đúng căn.
Số liệu ngày 23/09/2026Anh/chị mở hongannhatrang.com/pearl-bay/ — bảng hàng đặt trên tổng mặt bằng, tô màu từng căn theo phân khu Ngọc Trai, Lam Ngọc, Hồng Ngọc. Trang dự án /du-an/vinhomes-pearl-bay/ có thêm tour 360, ảnh flycam và video quay tận nơi. Sàn New City đang phân phối Pearl Bay, nên phiếu tính giá và CSBH đợt mới Ân cập nhật trực tiếp từ admin. Muốn nhận phiếu đúng căn, anh/chị chỉ cần để lại tên và số điện thoại.
Theo Tuổi Trẻ 28/02/2026: công viên điểm nhấn ~0,68 ha với hồ bơi hơn 1.000 m², gym, vườn Nhật, sân pickleball, khu BBQ; công viên thể thao 2,1 ha có sân tập golf trong nhà, tennis, bóng rổ, clubhouse; trường mầm non nội khu; 28 căn boutique hotel. Kế cận ga cáp treo đi Vinpearl Hòn Tre, 8 phút tới bộ đôi sân golf 18 hố, và trục Trần Phú có quảng trường, công viên biển, Vinmec. Anh/chị xem ảnh thực tế trên trang dự án nhé.
Số liệu ngày 28/02/2026
Trang này do Nguyễn Hồng Ân tổng hợp — môi giới bất động sản Nha Trang từ năm 2021, Trưởng Phòng Kinh Doanh sàn New City, chứng chỉ hành nghề KH-25.00019 (Sở Xây dựng Khánh Hoà). Số liệu bóc từ văn bản, giỏ hàng và hợp đồng mẫu chủ đầu tư phát cho đại lý; mỗi con số ghi kèm ngày. Cập nhật lần cuối: 04/11/2026.
Môi giới địa phương, đi xem tận nơi được ngay trong tuần.
Em tự gọi lại — không tổng đài, không chuyển máy
Cần gấp hoặc đang bận nghe máy, anh/chị nhắn Zalo cho em — em gửi bảng giá và chính sách ngay.